Wishing Upon the Shooting Stars poster

Wishing Upon the Shooting Stars

向流星许愿的我们

TV Series1,999 clips

在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。

Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars

1,999 clips · Page 11 of 84
钓鱼工具不就应该放储藏间吗
HSK 6
0:03s
diào yú gōng jù bù jiù yīng gāi fàng chǔ cáng jiān maCần câu cá phải để trong phòng kho chứ.
左边是厕所跟浴室
HSK 6
0:03s
zuǒ biān shì cè suǒ gēn yù shìBên trái là nhà vệ sinh với nhà tắm.
我们客房在后面
HSK 7
0:03s
wǒ men kè fáng zài hòu miànPhòng cho khách ở đằng sau.
这边就是我们的天台
HSK 2
0:03s
zhè biān jiù shì wǒ men de tiān táiĐằng kia là sân thượng của chúng ta,
灯泡坏了也都不换
HSK 7
0:03s
dēng pào huài le yě dōu bù huànBóng đèn hỏng rồi mà không thay.
我阿嬷的二姨婆的舅公
HSK 1
0:03s
wǒ ā mā de èr yí pó de jiù gōngTrước đây, ông cậu của bà dì hai bên ngoại của bà tôi
后来愿望成真赚大钱
HSK 5
0:03s
hòu lái yuàn wàng chéng zhēn zhuàn dà qiánsau đó điều ước thành sự thật và kiếm được rất nhiều tiền.
那我到底该怎么办啦
HSK 6
0:03s
nà wǒ dào dǐ gāi zěn me bàn laVậy rốt cuộc tôi phải làm thế nào?
你没事去天台向流星许愿啦
HSK 6
0:03s
nǐ méi shì qù tiān tái xiàng liú xīng xǔ yuàn laCậu rảnh thì lên tầng thượng cầu nguyện với sao băng đi.
那你要吃冰吗
HSK 3
0:03s
nà nǐ yào chī bīng maCháu muốn ăn kem không?
我们要打烊了
HSK 1
0:03s
wǒ men yào dǎ yàng lebọn cô phải đóng cửa rồi.
我都不知道他在哪里
HSK 1
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào tā zài nǎ lǐCô cũng không biết nó ở đâu.
我也不知道他几点会回来
HSK 2
0:03s
wǒ yě bù zhī dào tā jǐ diǎn huì huí láicô cũng không biết mấy giờ nó mới về.
所以呢 不好意思
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ ne bù hǎo yì sīXin lỗi nhé.
没事 没事啦
HSK 6
0:03s
méi shì méi shì laKhông sao, không sao ạ.
不客气
HSK 4
0:03s
bú kè qìKhông cần khách sáo ạ.
也不先洗好就拿来给我
HSK 3
0:03s
yě bù xiān xǐ hǎo jiù ná lái gěi wǒchưa giặt cho sạch đã mang tới cho mình.
有一天牧场主人对他的牛说
HSK 7
0:03s
yǒu yī tiān mù chǎng zhǔ rén duì tā de niú shuōMột ngày nọ, chủ trang trại nói với con bò của mình,
今天你就自己挤牛奶吧
HSK 5
0:03s
jīn tiān nǐ jiù zì jǐ jǐ niú nǎi bahôm nay mày tự vắt sữa đi nhé.
你真的是第一次来这里吗
HSK 1
0:03s
nǐ zhēn de shì dì yī cì lái zhè lǐ maCậu thật sự lần đầu tới đây sao?
我感觉你好像对这里很熟悉欸
HSK 4
0:03s
wǒ gǎn jué nǐ hǎo xiàng duì zhè lǐ hěn shú xī āiTôi thấy có vẻ cậu rất thông thuộc nơi này.
会熟悉
HSK 4
0:03s
huì shú xīThông thuộc
是因为这里是我朋友的家啊
HSK 2
0:03s
shì yīn wèi zhè lǐ shì wǒ péng yǒu de jiā alà vì đây là nhà bạn tôi.
我感觉你不像他的同学啊
HSK 4
0:03s
wǒ gǎn jué nǐ bù xiàng tā de tóng xué atôi thấy cậu không giống bạn học của cậu ấy.