Wishing Upon the Shooting Stars poster

Wishing Upon the Shooting Stars

向流星许愿的我们

TV Series1,999 clips

在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。

Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars

1,999 clips · Page 45 of 84
我的养老金都靠你了欸
HSK 7
0:03s
wǒ de yǎng lǎo jīn dōu kào nǐ le āiTiền dưỡng già của tôi trông mong cả vào anh đấy.
民宿不能倒欸
HSK 4
0:03s
mín sù bù néng dào āiHomestay không được phá sản nhé.
这里我买下来了啊
HSK 2
0:03s
zhè lǐ wǒ mǎi xià lái le aTôi đã mua lại nơi này rồi.
妳今天是来吵架还是来喝酒啦
HSK 6
0:03s
nǐ jīn tiān shì lái chǎo jià hái shì lái hē jiǔ laHôm nay cô đến uống rượu hay đến để cãi nhau hả?
有没有想过要找那个向永回来帮忙
HSK 6
0:03s
yǒu méi yǒu xiǎng guò yào zhǎo nà ge xiàng yǒng huí lái bāng mángCó nghĩ đến việc gọi Hướng Vĩnh về giúp chưa?
等他想通他自己会回来
HSK 2
0:03s
děng tā xiǎng tōng tā zì jǐ huì huí láiĐợi khi nào nó nghĩ thông suốt rồi sẽ về.
你就是太宠你儿子了啦
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì tài chǒng nǐ ér zi le laAnh chiều thằng con trai anh quá.
如果我们家那只敢这样
HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ men jiā nà zhǐ gǎn zhè yàngNếu thằng nhà tôi mà dám như vậy,
你们帮他打113
HSK 2
0:03s
nǐ men bāng tā dǎ 113các anh phải gọi công an đến
我这不是宠
HSK 7
0:03s
wǒ zhè bú shì chǒngKhông phải tôi chiều nó,
我是了解他
HSK 3
0:03s
wǒ shì liǎo jiě tāmà là tôi hiểu nó.
他从小就不喜欢被强迫
HSK 6
0:03s
tā cóng xiǎo jiù bù xǐ huān bèi qiǎng pòTừ nhỏ nó đã không thích bị ép buộc.
你压越深 他就弹越高
HSK 4
0:03s
nǐ yā yuè shēn tā jiù dàn yuè gāocàng ép xuống sâu thì nó càng nảy lên cao.
我把整个画具都没收
HSK 7
0:03s
wǒ bǎ zhěng gè huà jù dōu mò shōutôi thu hết đồ nghề vẽ,
画满了整座动物园
HSK 4
0:03s
huà mǎn le zhěng zuò dòng wù yuánở ngay dưới cái ghế cô đang ngồi đấy.
是不是在我来之后吗
HSK 4
0:03s
shì bú shì zài wǒ lái zhī hòu maCó phải là chuyện sau khi tôi đến không?
你是老到记不住事了 是不是
HSK 3
0:03s
nǐ shì lǎo dào jì bú zhù shì le shì bú shìCậu già đến mức quên hết mọi chuyện à?
就那一次他发烧到四十度
HSK 3
0:03s
jiù nà yī cì tā fā shāo dào sì shí dùLần đó nó sốt cao 40 độ,
我一气之下整套画具就收起来
HSK 3
0:03s
wǒ yí qì zhī xià zhěng tào huà jù jiù shōu qǐ láitôi tức quá nên cất luôn cả bộ dụng cụ vẽ đi.
你忘了吗 你在我旁边啊
HSK 2
0:03s
nǐ wàng le ma nǐ zài wǒ páng biān aCậu quên rồi à? Cậu ở ngay cạnh tôi mà.
你是不是应该要多吃点银杏啊
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì yīng gāi yào duō chī diǎn yín xìng aCó phải anh nên ăn nhiều bạch quả
还是鱼油什么的
HSK 2
0:03s
hái shì yú yóu shén me dehay là dầu cá gì đó không?
把这个整个桌椅全部换过
HSK 4
0:03s
bǎ zhè ge zhěng gè zhuō yǐ quán bù huàn guòđã thay hết cả bàn ghế này rồi
你自己忘记了
HSK 3
0:03s
nǐ zì jǐ wàng jì lemà anh lại quên mất không?