TV Series1,999 clips
在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。
Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars
1,999 clips · Page 47 of 84rán hòu ràng wǒ bǎ zhè jiàn shì qíng wàng diàođể tôi quên chuyện này đi. xià chuán zuǒ zhuǎn yì zhí zǒu[Xuống tàu rẽ trái đi thẳng] jiù huì kàn dào yī jiàn zá huò diàn[sẽ thấy một tiệm tạp hóa.] tā nǚ ér cháng hé tā dòu zuǐ[Con gái ông ấy hay cãi lại ông ấy.] zǎo shàng shuì wǎn shàng yě zài shuìSáng ngủ, tối cũng ngủ. nǐ dì yī cì lái kàn nǐLần đầu cậu tới, xem cậu... mǎi shí sòng yīMua mười tặng một. jiù zài mǎ tóu duì miàn shāng diàn jiē de zhuǎn jiǎo[ở ngay góc phố khu cửa hàng đối diện bến tàu.] jiù shì yī piàn zài dì rén cái zhī dào de mì jìng[là một chỗ bí mật chỉ người địa phương biết.] yě shì wǒ gēn wǎn zhé de mì mì jī dì[Cũng là căn cứ bí mật của tôi và Uyển Triết.] wǒ men huì jiào tā hǎi tái[Chúng tôi gọi nó là đài biển,] yīn wèi tā yǒu hěn duō de qīng tái[vì ở đó có rất nhiều rêu,] [còn có rất nhiều rong biển.] hái yǒu hěn duō de hǎi cǎo[còn có rất nhiều rong biển.] nǐ kě yǐ bì zhuó yǎn jīng shù[Cậu có thể nhắm mắt đếm] yán zhe hǎi àn qí shí fēn zhōng[Đi xe mười phút dọc theo bờ biển] jiù huì kàn dào yī dòng lǎo yáng lóu[sẽ thấy một căn nhà kiểu Tây cũ.] huì qǔ zhè ge míng zì shì yào ràng kè rén jué de[Đặt cái tên này là để khách cảm thấy] bù guǎn tā cóng nǎ lǐ lái[dù họ đến từ đâu,] huò shì shén me yuán yīn lái dào zhè lǐ[hay vì lý do gì mà đến đây,] dōu yǒu huí dào jiā de gǎn jué[cũng đều có cảm giác như trở về nhà,] jiù xiàng nǐ cóng lái méi yǒu lí kāi guò yī yàng[giống như bạn chưa từng rời đi.] zěn me kǎo juàn shàng quán dōu shì hǎi guī a[Sao trên bài thi toàn là rùa biển vậy?] qǐng wèn yǒu rén zài macho hỏi có ai không? gǎn kuài lái bāng wǒ key diàn nǎo laMau lại giúp chú nhập máy tính đi.