Wishing Upon the Shooting Stars poster

Wishing Upon the Shooting Stars

向流星许愿的我们

TV Series1,999 clips

在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。

Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars

1,999 clips · Page 47 of 84
然后让我把这件事情忘掉
HSK 7
0:03s
rán hòu ràng wǒ bǎ zhè jiàn shì qíng wàng diàođể tôi quên chuyện này đi.
下船左转一直走
HSK 3
0:03s
xià chuán zuǒ zhuǎn yì zhí zǒu[Xuống tàu rẽ trái đi thẳng]
就会看到一间杂货店
HSK 2
0:03s
jiù huì kàn dào yī jiàn zá huò diàn[sẽ thấy một tiệm tạp hóa.]
他女儿常和他斗嘴
HSK 3
0:03s
tā nǚ ér cháng hé tā dòu zuǐ[Con gái ông ấy hay cãi lại ông ấy.]
早上睡 晚上也在睡
HSK 1
0:03s
zǎo shàng shuì wǎn shàng yě zài shuìSáng ngủ, tối cũng ngủ.
你第一次来 看你
HSK 1
0:03s
nǐ dì yī cì lái kàn nǐLần đầu cậu tới, xem cậu...
买十送一
HSK 2
0:03s
mǎi shí sòng yīMua mười tặng một.
就在码头对面商店街的转角
HSK 6
0:03s
jiù zài mǎ tóu duì miàn shāng diàn jiē de zhuǎn jiǎo[ở ngay góc phố khu cửa hàng đối diện bến tàu.]
就是一片在地人才知道的秘境
HSK 3
0:03s
jiù shì yī piàn zài dì rén cái zhī dào de mì jìng[là một chỗ bí mật chỉ người địa phương biết.]
也是我跟宛哲的秘密基地
HSK 6
0:03s
yě shì wǒ gēn wǎn zhé de mì mì jī dì[Cũng là căn cứ bí mật của tôi và Uyển Triết.]
我们会叫它海台
HSK 1
0:03s
wǒ men huì jiào tā hǎi tái[Chúng tôi gọi nó là đài biển,]
因为它有很多的青苔
HSK 2
0:03s
yīn wèi tā yǒu hěn duō de qīng tái[vì ở đó có rất nhiều rêu,] [còn có rất nhiều rong biển.]
还有很多的海草
HSK 1
0:03s
hái yǒu hěn duō de hǎi cǎo[còn có rất nhiều rong biển.]
你可以闭着眼睛数
HSK 6
0:03s
nǐ kě yǐ bì zhuó yǎn jīng shù[Cậu có thể nhắm mắt đếm]
沿着海岸骑十分钟
HSK 6
0:03s
yán zhe hǎi àn qí shí fēn zhōng[Đi xe mười phút dọc theo bờ biển]
就会看到一栋老洋楼
HSK 6
0:03s
jiù huì kàn dào yī dòng lǎo yáng lóu[sẽ thấy một căn nhà kiểu Tây cũ.]
会取这个名字是要让客人觉得
HSK 4
0:03s
huì qǔ zhè ge míng zì shì yào ràng kè rén jué de[Đặt cái tên này là để khách cảm thấy]
不管他从哪里来
HSK 4
0:03s
bù guǎn tā cóng nǎ lǐ lái[dù họ đến từ đâu,]
或是什么原因来到这里
HSK 5
0:03s
huò shì shén me yuán yīn lái dào zhè lǐ[hay vì lý do gì mà đến đây,]
都有回到家的感觉
HSK 4
0:03s
dōu yǒu huí dào jiā de gǎn jué[cũng đều có cảm giác như trở về nhà,]
就像你从来没有离开过一样
HSK 4
0:03s
jiù xiàng nǐ cóng lái méi yǒu lí kāi guò yī yàng[giống như bạn chưa từng rời đi.]
怎么考卷上全都是海龟啊
HSK 4
0:03s
zěn me kǎo juàn shàng quán dōu shì hǎi guī a[Sao trên bài thi toàn là rùa biển vậy?]
请问有人在吗
HSK 2
0:03s
qǐng wèn yǒu rén zài macho hỏi có ai không?
赶快来帮我key电脑啦
HSK 6
0:03s
gǎn kuài lái bāng wǒ key diàn nǎo laMau lại giúp chú nhập máy tính đi.