Wishing Upon the Shooting Stars poster

Wishing Upon the Shooting Stars

向流星许愿的我们

TV Series1,999 clips

在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。

Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars

1,999 clips · Page 48 of 84
现在去码头还来得及啦
HSK 6
0:03s
xiàn zài qù mǎ tóu hái lái de jí lagiờ ra bến tàu vẫn kịp đấy.
一张船票就好 谢谢
HSK 3
0:03s
yī zhāng chuán piào jiù hǎo xiè xièMột vé tàu là được, cảm ơn.
还有什么话你就说吧
HSK 2
0:03s
hái yǒu shén me huà nǐ jiù shuō baCòn gì muốn nói thì cậu nói đi.
我工作那边不能再延期了
HSK 6
0:03s
wǒ gōng zuò nà biān bù néng zài yán qī leCông việc của tôi không thể trì hoãn thêm nữa.
那如果我说
HSK 3
0:03s
nà rú guǒ wǒ shuōVậy nếu tôi nói
你只把我当朋友的话
HSK 4
0:03s
nǐ zhǐ bǎ wǒ dāng péng yǒu de huàNếu cậu chỉ xem tôi là bạn
喝醉那个晚上你为什么要亲我
HSK 5
0:03s
hē zuì nà ge wǎn shàng nǐ wèi shén me yào qīn wǒthì tối hôm đó lúc say tại sao cậu lại hôn tôi?
那所以你连再见都不说吗
HSK 4
0:03s
nà suǒ yǐ nǐ lián zài jiàn dōu bù shuō maThế nên cậu không định nói tạm biệt luôn à?
当年已经错过那个人了
HSK 5
0:03s
dāng nián yǐ jīng cuò guò nà ge rén leNăm đó đã bỏ lỡ người đó rồi,
你这次又要放弃我吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhè cì yòu yào fàng qì wǒ malần này cậu lại muốn bỏ tôi sao?
我放不下的是何向永
HSK 3
0:03s
wǒ fàng bù xià de shì hé xiàng yǒngNgười tôi không buông được là Hà Hướng Vĩnh.
我一直喜欢的人也是何向永
HSK 3
0:03s
wǒ yì zhí xǐ huān de rén yě shì hé xiàng yǒngNgười tôi thích bấy lâu cũng là Hà Hướng Vĩnh.
我在你身上看到他的影子
HSK 6
0:03s
wǒ zài nǐ shēn shàng kàn dào tā de yǐng ziTôi nhìn thấy bóng dáng cậu ấy trên người cậu,
我才更确定我心里一直有他
HSK 5
0:03s
wǒ cái gèng què dìng wǒ xīn lǐ yì zhí yǒu tānên tôi càng chắc chắn trong lòng mình vẫn luôn có cậu ấy.
就算是这样你也无所谓吗
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì zhè yàng nǐ yě wú suǒ wèi madù là vậy cậu cũng không để tâm sao?
你可以继续喜欢他
HSK 4
0:03s
nǐ kě yǐ jì xù xǐ huān tāCậu có thể tiếp tục thích cậu ấy.
你要把我当成他也可以啊
HSK 5
0:03s
nǐ yào bǎ wǒ dàng chéng tā yě kě yǐ aCậu muốn coi tôi là cậu ấy cũng được.
你还说我有井上雄彦的⼿啊
HSK 2
0:03s
nǐ hái shuō wǒ yǒu jǐng shàng xióng yàn de ⼿ aCậu còn nói tôi có bàn tay của Inoue Takehiko.
-你生日的时候我还送你海龟图 -好了 够了
HSK 4
0:03s
- nǐ shēng rì de shí hòu wǒ hái sòng nǐ hǎi guī tú - hǎo le gòu le- Sinh nhật tôi còn tặng cậu tranh rùa biển. - Được rồi, đủ rồi.
他什么事情都会跟你分享
HSK 5
0:03s
tā shén me shì qíng dū huì gēn nǐ fēn xiǎngChuyện gì cậu ấy cũng chia sẻ với cậu.
可是感情就是不能这样
HSK 4
0:03s
kě shì gǎn qíng jiù shì bù néng zhè yàngNhưng tình cảm không thể như vậy.
你有你的生活要过
HSK 3
0:03s
nǐ yǒu nǐ de shēng huó yào guòCậu có cuộc sống của cậu,
没有必要为了我变成何向永
HSK 5
0:03s
méi yǒu bì yào wèi le wǒ biàn chéng hé xiàng yǒngkhông cần vì tôi mà trở thành Hà Hướng Vĩnh.
我以前已经伤害过他
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ qián yǐ jīng shāng hài guò tāTrước đây tôi đã làm tổn thương cậu ấy.