Wishing Upon the Shooting Stars poster

Wishing Upon the Shooting Stars

向流星许愿的我们

TV Series1,999 clips

在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。

Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars

1,999 clips · Page 50 of 84
你不是说想要提升福利吗
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì shuō xiǎng yào tí shēng fú lì macon bảo muốn tăng phúc lợi mà?
老板加码
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn jiā mǎchủ quán sẽ tăng giá.
我把要给你的奖金的钱
HSK 4
0:03s
wǒ bǎ yào gěi nǐ de jiǎng jīn de qiánMẹ lấy tiền thưởng phải đưa cho con
前阵子Hama酱已经买很多好料
HSK 6
0:03s
qián zhèn zi Hama jiàng yǐ jīng mǎi hěn duō hǎo liàoLần trước Hama-chan đã mua rất nhiều đồ ngon rồi mà.
我对食物没兴趣啦
HSK 6
0:03s
wǒ duì shí wù méi xìng qù laCon không hứng thú với đồ ăn lắm.
要确欸
HSK 1
0:03s
yào què āiChắc chắn đấy nhé.
你明年后农历算是逢九
HSK 7
0:03s
nǐ míng nián hòu nóng lì suàn shì féng jiǔSinh nhật âm lịch năm sau của con là năm số 9,
你很过分欸你
HSK 5
0:03s
nǐ hěn guò fèn āi nǐCon quá đáng thật.
你在寡妇面前放闪喔
HSK 7
0:03s
nǐ zài guǎ fù miàn qián fàng shǎn ōCon khoe khoang trước mặt góa phụ à?
你们不是也每天放闪吗
HSK 6
0:03s
nǐ men bú shì yě měi tiān fàng shǎn makhông phải bố mẹ cũng khoe khoang mỗi ngày ạ?
我跟你爸蜜月期很长欸
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ bà mì yuè qī hěn zhǎng āiTuần trăng mật của bố mẹ dài lắm,
长到他过世为止
HSK 6
0:03s
zhǎng dào tā guò shì wéi zhǐdài cho tới khi ông ấy mất.
等下 我也要啊
HSK 2
0:03s
děng xià wǒ yě yào aĐợi đã, tôi cũng muốn.
人家都在我们家工作了
HSK 6
0:03s
rén jiā dōu zài wǒ men jiā gōng zuò leNgười ta đến làm việc ở nhà mình luôn rồi
你们还没正式交往吗
HSK 5
0:03s
nǐ men hái méi zhèng shì jiāo wǎng mamà hai đứa chưa hẹn hò chính thức hả?
就找不到时机
HSK 6
0:03s
jiù zhǎo bú dào shí jīCon chưa tìm được cơ hội
而且我也还想不到怎么说
HSK 6
0:03s
ér qiě wǒ yě hái xiǎng bú dào zěn me shuōVới lại con vẫn chưa nghĩ ra phải nói thế nào.
这还要我教你喔
HSK 2
0:03s
zhè hái yào wǒ jiào nǐ ōCòn cần mẹ dạy nữa à?
妈妈告诉你一些转大人的技巧
HSK 6
0:03s
mā mā gào sù nǐ yī xiē zhuǎn dà rén de jì qiǎomẹ chỉ con vài mẹo để làm người lớn.
你就先把自己先灌醉嘛
HSK 6
0:03s
nǐ jiù xiān bǎ zì jǐ xiān guàn zuì maCon tự chuốc cho mình say trước đã.
我明天有事要去本岛
HSK 6
0:03s
wǒ míng tiān yǒu shì yào qù běn dǎongày mai cháu có việc phải đi đất liền,
我只请半天假啦
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ qǐng bàn tiān jiǎ laCháu chỉ xin nghỉ nửa ngày thôi.
最后一班船
HSK 3
0:03s
zuì hòu yī bān chuánChuyến tàu cuối cùng à?
我要把粉圆捞出来了啦
HSK 7
0:03s
wǒ yào bǎ fěn yuán lāo chū lái le laMẹ phải vớt viên bột ra.