Wishing Upon the Shooting Stars poster

Wishing Upon the Shooting Stars

向流星许愿的我们

TV Series1,999 clips

在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。

Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars

1,999 clips · Page 64 of 84
这是我家传的秘方
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ jiā chuán de mì fāngĐây là công thức gia truyền của nhà tôi.
我不知道在哪里吃过这个味道
HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào zài nǎ lǐ chī guò zhè ge wèi dàoChú không biết mình đã từng nếm món này ở đâu.
不过我觉得这个鱼粥啊
HSK 6
0:03s
bù guò wǒ jué de zhè ge yú zhōu aNhưng chú thấy món cháo cá này
还是有美中不足的地方
HSK 7
0:03s
hái shì yǒu měi zhōng bù zú de dì fāngvẫn còn chỗ chưa hoàn hảo lắm.
教你怎么把鱼粥升级
HSK 6
0:03s
jiào nǐ zěn me bǎ yú zhōu shēng jídạy cháu nâng cấp cháo cá.
好吃 吃吃看
HSK 1
0:03s
hǎo chī chī chī kànNgon lắm, ăn thử đi.
你可以帮我叫滨⼝苍海吗
HSK 2
0:03s
nǐ kě yǐ bāng wǒ jiào bīn ⼝ cāng hǎi maCó thể gọi Hamaguchi Soukai giúp tôi được không?
你赶快回家休息
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn kuài huí jiā xiū xīCậu mau về nhà nghỉ ngơi đi.
现在都几点了
HSK 1
0:03s
xiàn zài dōu jǐ diǎn leGiờ là mấy giờ rồi?
起床了 滨⼝苍海
HSK 1
0:03s
qǐ chuáng le bīn ⼝ cāng hǎiDậy đi, Hamaguchi Soukai.
现在几点 我不用睡吗
HSK 3
0:03s
xiàn zài jǐ diǎn wǒ bù yòng shuì maGiờ là mấy giờ? Tôi không cần ngủ à?
别再睡了啦 颖哥
HSK 6
0:03s
bié zài shuì le la yǐng gēĐừng ngủ nữa anh Dĩnh.
你小声一点啊
HSK 2
0:03s
nǐ xiǎo shēng yì diǎn aCậu nhỏ giọng thôi.
不要 我要很大声
HSK 2
0:03s
bú yào wǒ yào hěn dà shēngKhông, tôi phải nói to.
你1998年1月10号生
HSK 4
0:03s
nǐ 1998 nián 1 yuè 10 hào shēngCậu sinh ngày 10 tháng 1 năm 1998.
最喜欢吃的东西是梅子
HSK 2
0:03s
zuì xǐ huān chī de dōng xī shì méi ziMón thích nhất là quả mơ.
还有你说我是你的全世界
HSK 5
0:03s
hái yǒu nǐ shuō wǒ shì nǐ de quán shì jièCậu còn nói tôi là cả thế giới của cậu.
看到对家人很孝顺的样子
HSK 7
0:03s
kàn dào duì jiā rén hěn xiào shùn de yàng zicách tôi hiếu thảo với người nhà.
你还帮我买过很多好吃的
HSK 2
0:03s
nǐ hái bāng wǒ mǎi guò hěn duō hǎo chī deCậu còn mua cho tôi rất nhiều món ngon.
你还帮我抢过演唱会的门票
HSK 5
0:03s
nǐ hái bāng wǒ qiǎng guò yǎn chàng huì de mén piàoCậu còn giúp tôi giành vé tham dự buổi hòa nhạc.
你还帮我为别人打架
HSK 6
0:03s
nǐ hái bāng wǒ wèi bié rén dǎ jiàCậu còn giúp tôi đánh nhau với người khác.
你还夺走我的初吻
HSK 1
0:03s
nǐ hái duó zǒu wǒ de chū wěnCậu còn lấy đi nụ hôn đầu của tôi.
我们真的一起经历过很多事情
HSK 4
0:03s
wǒ men zhēn de yì qǐ jīng lì guò hěn duō shì qíngChúng ta thực sự đã cùng nhau trải qua rất nhiều việc.
你可以陪我再过一次生日
HSK 4
0:03s
nǐ kě yǐ péi wǒ zài guò yī cì shēng rìcậu có thể ăn sinh nhật với tôi một lần nữa,