The Epoch of Miyu poster

The Epoch of Miyu

蜜语纪

TV Series2,878 clips

许蜜语的“完美”婚姻在十周年纪念日被打破,她看清了自己在婚姻关系里的委曲求全和迷失自我,决绝离婚。酒店经理人纪封选择回到事业的起点——浦荣酒店,一切归零的许蜜语从浦荣酒店客房保洁做起,纪封则作为浦荣酒店新任总经理正式亮相。两人携手肃清内部贪腐、改革优化管理,浦荣酒店逐渐走上正轨。许蜜语自请降职调入销售部,一举拿下行业顶级盛会举办权。行业峰会圆满落幕,浦荣酒店成为城市新地标。

Video Dialogue Clips from The Epoch of Miyu

2,878 clips · Page 86 of 120
什么半死不活的
HSK 1
0:03s
shén me bàn sǐ bù huó deCái gì mà sống dở chết dở?
你信不信我撕烂你的嘴
HSK 3
0:03s
nǐ xìn bù xìn wǒ sī làn nǐ de zuǐCô có tin tôi xé nát cái miệng cô ra không?
立刻马上出去
HSK 5
0:03s
lì kè mǎ shàng chū qùLập tức ra ngoài.
浑身软塌塌的
HSK 7
0:03s
hún shēn ruǎn tā tā decả người mềm nhũn.
你 你跟我讲不好使呀
HSK 5
0:03s
nǐ nǐ gēn wǒ jiǎng bù hǎo shǐ yaCô… cô nói với tôi cũng vô ích.
临时有事去不了了
HSK 6
0:03s
lín shí yǒu shì qù bù liǎo lecó việc đột xuất nên không thể tham gia được.
你是接替她的最佳人选
HSK 7
0:03s
nǐ shì jiē tì tā de zuì jiā rén xuǎncô là ứng cử viên tốt nhất để thay thế cô ấy.
不过有两件事可能要拜托你帮忙
HSK 7
0:03s
bù guò yǒu liǎng jiàn shì kě néng yào bài tuō nǐ bāng mángNhưng có hai việc có thể phải nhờ anh giúp.
肖经理 你一会得看着点
HSK 3
0:03s
xiào jīng lǐ nǐ yī huì dé kàn zhe diǎnQuản lý Tiêu, lát nữa anh để ý một chút.
是不是每一个高考的家庭
HSK 4
0:03s
shì bú shì měi yí gè gāo kǎo de jiā tíngcác gia đình có con em đi thi
都在卯足了劲最后一搏
HSK 3
0:03s
dōu zài mǎo zú le jìn zuì hòu yī bóđều đang dồn hết sức cho trận chiến cuối cùng này không.
考虑到我们的高考生十年磨一剑
HSK 7
0:03s
kǎo lǜ dào wǒ men de gāo kǎo shēng shí nián mó yī jiànhiểu rằng các sĩ tử đã mười năm mài kiếm
国内高档连锁酒店的龙头老大
HSK 7
0:03s
guó nèi gāo dàng lián suǒ jiǔ diàn de lóng tóu lǎo dàông lớn dẫn đầu chuỗi khách sạn cao cấp trong nước.
这小子说话比我还狂
HSK 7
0:03s
zhè xiǎo zi shuō huà bǐ wǒ hái kuángTên oắt này nói năng còn ngông hơn cả tôi.
那纪封临时能拉到谁给她垫场子
HSK 7
0:03s
nà jì fēng lín shí néng lā dào shuí gěi tā diàn chǎng ziKỷ Phong có thể lôi ai ra lấp chỗ cô ta đây?
先给大家上十单预热一下吧
HSK 3
0:03s
xiān gěi dà jiā shàng shí dān yù rè yī xià banên tung mười đơn hàng để khởi động trước nhé.
他在那边出现就是个风向标
HSK 4
0:03s
tā zài nà biān chū xiàn jiù shì gè fēng xiàng biāoÔng ấy xuất hiện ở đó chính là một tín hiệu.
刚好和高考的时间撞上了
HSK 5
0:03s
gāng hǎo hé gāo kǎo de shí jiān zhuàng shàng levừa lúc trùng thời gian thi đại học.
所以你早有准备
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ zǎo yǒu zhǔn bèiVậy là anh đã chuẩn bị từ sớm rồi à?
酒店人不打没准备的仗
HSK 2
0:03s
jiǔ diàn rén bù dǎ méi zhǔn bèi de zhàngNgười làm ngành khách sạn không bao giờ tay không bắt giặc.
一来呢是高层比较安静
HSK 6
0:03s
yī lái ne shì gāo céng bǐ jiào ān jìngThứ nhất là các tầng cao khá yên tĩnh.
就像是我们住在学校的宿舍一样
HSK 5
0:03s
jiù xiàng shì wǒ men zhù zài xué xiào de sù shè yī yàngnó giống hệt như chúng ta đang ở trong ký túc xá trường vậy.
是包括在我们的住宿费当中的
HSK 5
0:03s
shì bāo kuò zài wǒ men de zhù sù fèi dāng zhōng deđã được bao gồm trong tiền phòng rồi.
所以我们不会为了业绩
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men bú huì wèi le yè jìVì vậy, chúng tôi sẽ không vì doanh số