Wonder Wall poster

Wonder Wall

迷墙

TV Series622 clips

倒霉透顶的小夫妻,盲打误撞住进了一幢大别墅,意外发现了一笔藏匿其中的巨款,风波袭来,让他们分不清,这到底是噩梦还是美梦。

Video Dialogue Clips from Wonder Wall

622 clips · Page 11 of 26
我 我岳母比较有眼光
HSK 7
0:03s
wǒ wǒ yuè mǔ bǐ jiào yǒu yǎn guāngMẹ vợ tôi có con mắt tinh tường.
那我和欧阳还过过命
HSK 5
0:03s
nà wǒ hé ōu yáng hái guò guò mìngTôi với Âu Dương còn vào sinh ra tử.
他就是不知道该怎么讲
HSK 4
0:03s
tā jiù shì bù zhī dào gāi zěn me jiǎngChỉ là không biết phải nói thế nào.
吃点花生米跟要命似的
HSK 7
0:03s
chī diǎn huā shēng mǐ gēn yào mìng shì deĂn miếng đậu phộng mà như sắp chết vậy.
我看你是脑壳有包哦
HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ shì nǎo ké yǒu bāo óEm thấy đầu anh có vấn đề đó.
小点声 不怕叫人听见
HSK 3
0:03s
xiǎo diǎn shēng bù pà jiào rén tīng jiànNhỏ tiếng, không sợ người ta nghe à?
全都冲着这笔钱来了
HSK 4
0:03s
quán dōu chōng zhe zhè bǐ qián lái leTất cả đều nhắm vào số tiền này
咱现在得搞清楚状况 这
HSK 5
0:03s
zán xiàn zài dé gǎo qīng chǔ zhuàng kuàng zhèGiờ mình phải làm rõ tình hình
这 这是什么个情况啊
HSK 4
0:03s
zhè zhè shì shén me gè qíng kuàng aRốt cuộc là tình hình gì đây?
余鸣这个王八蛋
HSK 7
0:03s
yú míng zhè ge wáng bā dànDư Minh thằng khốn nạn đó
那是我血汗钱哪 大哥
HSK 4
0:03s
nà shì wǒ xuè hàn qián nǎ dà gēĐó là tiền mồ hôi nước mắt của tôi đó, đại ca
哥 哥 这我听你的
HSK 1
0:03s
gē gē zhè wǒ tīng nǐ deAnh, anh, vụ này em nghe anh
你们打洞的目的是什么
HSK 4
0:03s
nǐ men dǎ dòng de mù dì shì shén meCác người đào hầm để làm gì
要爱 就应该勇敢一点
HSK 4
0:03s
yào ài jiù yīng gāi yǒng gǎn yì diǎnĐã yêu thì phải dũng cảm một chút
再说了那谁见那么多钱
HSK 4
0:03s
zài shuō le nà shuí jiàn nà me duō qiánVới lại ai thấy nhiều tiền thế
都 都快吓死了
HSK 2
0:03s
dōu dōu kuài xià sǐ leSợ... sợ chết khiếp rồi.
这挖着挖着就挖通了就
HSK 6
0:03s
zhè wā zhe wā zhe jiù wā tōng le jiùĐào đào mãi rồi cũng thông.
你们打洞的目的是什么
HSK 4
0:03s
nǐ men dǎ dòng de mù dì shì shén meMục đích đào hầm của các người là gì?
行了行了 别叨叨了
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le bié dāo dāo leThôi thôi, đừng lải nhải nữa.
看着像是没什么问题
HSK 3
0:03s
kàn zhe xiàng shì méi shén me wèn tíNhìn có vẻ không có vấn đề gì.
钱还能不干净
HSK 3
0:03s
qián hái néng bù gàn jìngTiền mà cũng có bẩn sao?
我这是上班不是接活
HSK 1
0:03s
wǒ zhè shì shàng bān bú shì jiē huóChú đi làm chứ không nhận việc ngoài.
你心里到底还有没有我
HSK 6
0:03s
nǐ xīn lǐ dào dǐ hái yǒu méi yǒu wǒTrong lòng anh rốt cuộc còn có em không?
都不要再咄咄逼人了
HSK 1
0:03s
dōu bú yào zài duō duō bī rén leĐừng có ép người quá nữa.