The Tang Mist poster

The Tang Mist

大唐迷雾

TV Series1,777 clips

大唐垂拱年间,狄仁杰(冯绍峰 饰)因不满武后(邬君梅 饰)为野心牺牲无辜,一行人离开神都,巡查江南道。不想昭昭盛世之下,却是妖鬼横行。权力的倾轧、利欲的贪糜、执念的癫狂将狄仁杰拉入了一个个精心编织的弥天大网之中。 剧集采用单元案件串联主线的模式,围绕狐爪伤痕、水鬼索命、傩戏泣血、巨灵流泪、古寺婴啼五大奇案展开。狄仁杰在巡查江南途中,与段十四(李彧 饰)、楚青岚(邵芸 饰)、林不言(单敬尧 饰)组成探案团队,以近妖之智探微毫,以天人之技窥人心,在迷雾交织的诡事中抽丝剥茧,侦破连环奇案,逐渐触及朝堂深处一只翻云覆雨之手。

Video Dialogue Clips from The Tang Mist

1,777 clips · Page 57 of 75
谁知道这次得罪谁了
HSK 7
0:03s
shuí zhī dào zhè cì dé zuì shuí leChẳng biết lần này đã đắc tội ai.
这莫非是求姻缘去了
HSK 7
0:03s
zhè mò fēi shì qiú yīn yuán qù leLẽ nào đến cầu nhân duyên?
四朵金花
HSK 5
0:03s
sì duǒ jīn huāBọn ta chứ.
把贼寇杀的是落花流水
HSK 7
0:03s
bǎ zéi kòu shā de shì luò huā liú shuǐđánh cho quân giặc tan tác.
白芷与王忠一见钟情
HSK 4
0:03s
bái zhǐ yǔ wáng zhōng yī jiàn zhōng qíngBạch Chỉ và Vương Trung vừa gặp đã mến mộ nhau,
怎么能瞧得上她呢
HSK 1
0:03s
zěn me néng qiáo dé shàng tā nelại để mắt tới cô ta chứ?
只不过以后便东施效颦
HSK 5
0:03s
zhǐ bù guò yǐ hòu biàn dōng shī xiào pínChỉ là về sau Đông Thi cũng học đòi
怎么就没个孩子呢
HSK 2
0:03s
zěn me jiù méi gè hái zi nemà sao vẫn chưa có con?
别是白芷不能生吧
HSK 4
0:03s
bié shì bái zhǐ bù néng shēng baĐừng bảo Bạch Chỉ không sinh được nhé.
都逃不过我们四朵金花的眼睛
HSK 6
0:03s
dōu táo bù guò wǒ men sì duǒ jīn huā de yǎn jīngcũng không thoát khỏi cặp mắt bốn đóa kim hoa bọn ta đâu.
得百姓口口相传
HSK 2
0:03s
dé bǎi xìng kǒu kǒu xiāng chuánđược dân chúng truyền nhau ca ngợi,
凶手不会就此罢手
HSK 7
0:03s
xiōng shǒu bú huì jiù cǐ bà shǒuHung thủ sẽ không dừng ở đây đâu.
要不明天再去吧
HSK 5
0:03s
yào bù míng tiān zài qù bahay để mai hẵng đi?
有什么不可告人的秘密
HSK 5
0:03s
yǒu shén me bù kě gào rén de mì mìcó bí mật gì không thể để lộ?
从尸体反应程度来看
HSK 7
0:03s
cóng shī tǐ fǎn yìng chéng dù lái kànCăn cứ vào mức độ phản ứng của thi thể
惨遭不测了呢
HSK 1
0:03s
cǎn zāo bù cè le negặp phải thảm kịch này chứ?
在外面沾花惹草的
HSK 2
0:03s
zài wài miàn zhān huā rě cǎo detrêu hoa ghẹo nguyệt bên ngoài đâu.
容不得旁人乱嚼舌根
HSK 7
0:03s
róng bù dé páng rén luàn jiáo shé gēnkhông được phép đặt điều về tỷ phu ta.
下葬入土为安呀
HSK 5
0:03s
xià zàng rù tǔ wéi ān yađể được yên nghỉ dưới mồ.
我可不是那种乱嚼舌根的人
HSK 7
0:03s
wǒ kě bú shì nà zhǒng luàn jiáo shé gēn de rénta không phải hạng đặt điều, nhiều chuyện đâu nhé.
看你这话说的
HSK 1
0:03s
kàn nǐ zhè huà shuō de(Huyện Nha Tín An) Xem ngài nói gì kìa.
我一得到消息就来告诉你
HSK 4
0:03s
wǒ yī de dào xiāo xī jiù lái gào sù nǐTa vừa biết tin là tới báo với ngài ngay đấy.
一片好心被你当成驴肝肺
HSK 7
0:03s
yī piàn hǎo xīn bèi nǐ dàng chéng lǘ gān fèiLòng tốt của ta lại bị ngài coi như lòng lang dạ thú.
听闻王忠是行伍出身的将军
HSK 7
0:03s
tīng wén wáng zhōng shì háng wǔ chū shēn de jiāng jūnNghe nói Vương Trung là tướng quân xuất thân từ lính.