Bloom Life poster

Bloom Life

喀什恋歌

TV Series497 clips

沪漂建筑设计师夏孜(李兰迪 饰)在上海经历了失业、父亲夏辉(耿乐 饰)的突然离世与人生的重重打击,满身疲惫地逃离内卷的大城市,回到了儿时成长的故乡喀什古城。与此同时,儿时挚友——舞蹈演员米娜娃尔(木克热木·开赛尔 饰)在婚姻与事业间挣扎,土陶技艺传承人莱丽(邱天 饰)在传统与现代理念间徘徊。来喀什“淘金”的青年周恒之(郭俊辰 饰)带着现代民宿理念走进古城,三位好友与这位闯入者一同踏上改造百年“驼铃驿站”的旅程。   在喧闹的巴扎、缭绕的茶馆琴声、街巷的烟火气中,夏孜与伙伴们不仅让老建筑焕发新生,更在挑战与互助中重新审视人生方向,找到了真正的自我,最终发现:故乡从来不是退路,而是另一段人生的起点。

Video Dialogue Clips from Bloom Life

497 clips · Page 3 of 21
你别看你在驿站是个孩子王
HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn nǐ zài yì zhàn shì gè hái zi wángCon đừng thấy ở nhà trọ mình là bà tướng,
外边那些男生可都野着呢
HSK 6
0:03s
wài biān nà xiē nán shēng kě dōu yě zhe nebọn con trai bên ngoài đều ghê gớm lắm.
你曾经风雨无阻
HSK 5
0:03s
nǐ céng jīng fēng yǔ wú zǔ[bố đã từng chẳng quản nắng mưa]
家人们 谢谢大家持续关注
HSK 5
0:03s
jiā rén men xiè xiè dà jiā chí xù guān zhù[Cả nhà ơi, cảm ơn mọi người đã luôn theo dõi]
但是我们的贷款还是照常在还
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ men de dài kuǎn hái shì zhào cháng zài hái[nhưng chúng tôi vẫn phải trả khoản vay đúng hạn.]
什么时候能给我们一个说法
HSK 4
0:03s
shén me shí hòu néng gěi wǒ men yí gè shuō fǎ[bao giờ mới cho chúng tôi một lời giải thích?]
让我们业主们越来越失望
HSK 4
0:03s
ràng wǒ men yè zhǔ men yuè lái yuè shī wàng[làm các chủ hộ chúng tôi càng ngày càng thất vọng.]
不是还有半年就交房了吗
HSK 2
0:03s
bú shì hái yǒu bàn nián jiù jiāo fáng le ma[Không phải còn nửa năm nữa mới giao nhà à?]
怎么能是这些呢
HSK 1
0:03s
zěn me néng shì zhè xiē nesao có thể là những lời này chứ?
你脚都出血了还能穿高跟鞋吗
HSK 7
0:03s
nǐ jiǎo dōu chū xiě le hái néng chuān gāo gēn xié maChân cậu chảy máu luôn rồi sao còn đi giày cao gót được?
怎么能镇得住那些新来的小姑娘
HSK 6
0:03s
zěn me néng zhèn dé zhù nà xiē xīn lái de xiǎo gū niángthì sao có thể lấn át mấy cô gái mới đến?
你是你们团的台柱子
HSK 5
0:03s
nǐ shì nǐ men tuán de tái zhù ziCậu là trụ cột của đoàn các cậu,
你已经漂亮得不能再漂亮了
HSK 2
0:03s
nǐ yǐ jīng piào liàng dé bù néng zài piào liàng leCậu đã xinh đẹp đến không thể đẹp hơn được nữa rồi.
歪歪扭扭的羊都写得比他清楚
HSK 3
0:03s
wāi wāi niǔ niǔ de yáng dōu xiě dé bǐ tā qīng chǔViết nguệch ngoạc thế này, con dê viết còn rõ hơn anh ấy.
人家帮你填单子还有错了
HSK 6
0:03s
rén jiā bāng nǐ tián dān zi hái yǒu cuò leNgười ta điền đơn giúp con mà con còn trách à?
怎么就不能做土陶了
HSK 2
0:03s
zěn me jiù bù néng zuò tǔ táo lesao lại không thể làm đồ gốm?
这学徒跟亲儿子一样
HSK 5
0:03s
zhè xué tú gēn qīn ér zi yī yàngCậu học trò này như con trai ruột vậy,
早晚你也得嫁给他
HSK 6
0:03s
zǎo wǎn nǐ yě dé jià gěi tāSớm muộn gì con cũng phải cưới nó.
没给你们这些老人丢脸
HSK 7
0:03s
méi gěi nǐ men zhè xiē lǎo rén diū liǎnKhông làm mất mặt những người đi trước như các em.
不愧是咱的台柱子呢
HSK 7
0:03s
bù kuì shì zán de tái zhù zi neKhông hổ là trụ cột của chúng ta.
我也是赶鸭子上架
HSK 5
0:03s
wǒ yě shì gǎn yā zi shàng jiàTôi cũng bị đẩy vào tình thế bắt buộc thôi.
今天要么给钱
HSK 6
0:03s
jīn tiān yào me gěi qiánhoặc là hôm nay trả tiền,
给我吧 你不是被开了吗
HSK 3
0:03s
gěi wǒ ba nǐ bú shì bèi kāi le ma- Đưa cho tôi. - Cô chẳng bị sa thải rồi à?
非要成为拼图里的一块拼图呢
HSK 4
0:03s
fēi yào chéng wéi pīn tú lǐ de yī kuài pīn tú neđể trở thành một mảnh ghép trong bộ xếp hình nhỉ?