COURT! poster

COURT!

开庭

TV Series2,544 clips

基于不同观点角度、难以致信的巧合或为了维护更公平的法律原则,都影响着所有案件在法庭上的细节,令最终「真相」的呈现,面临着不同挑战和考验。

Video Dialogue Clips from COURT!

2,544 clips · Page 38 of 106
我还是别给院里找麻烦了
HSK 2
0:03s
wǒ hái shì bié gěi yuàn lǐ zhǎo má fán leTôi không nên gây thêm phiền phức cho tòa
这你还真谢不着我
HSK 2
0:03s
zhè nǐ hái zhēn xiè bù zhe wǒCái này cô không cần cảm ơn tôi đâu
秦律师录下了老人想轻生的视频
HSK 5
0:03s
qín lǜ shī lù xià le lǎo rén xiǎng qīng shēng de shì pínLuật sư Qin Rui đã quay được video cụ ông có ý định tự tử
她录公众号无意中录下来了
HSK 5
0:03s
tā lù gōng zhòng hào wú yì zhōng lù xià lái leCô ấy quay video cho kênh mạng xã hội, vô tình ghi lại được
回头你得好好谢谢人家
HSK 6
0:03s
huí tóu nǐ dé hǎo hǎo xiè xiè rén jiāSau này cô phải cảm ơn người ta đàng hoàng đấy
只要在你的地盘发生的事
HSK 3
0:03s
zhǐ yào zài nǐ de dì pán fā shēng de shìChỉ cần chuyện xảy ra trong phạm vi của cô
谁闹谁有理的办法
HSK 5
0:03s
shuí nào shuí yǒu lǐ de bàn fǎAi ăn vạ thì người đó có lý
少喝咖啡 多喝茶
HSK 2
0:03s
shǎo hē kā fēi duō hē cháUống ít cà phê thôi, uống trà nhiều vào
你看我正忙着讲座的事呢
HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ zhèng máng zhe jiǎng zuò de shì neAnh thấy đấy, tôi đang bận chuyện bài giảng.
你 你还要干着急
HSK 3
0:03s
nǐ nǐ hái yào gān zháo jíAnh chỉ lo lắng vô ích thôi,
万一你忙中出错 添乱
HSK 5
0:03s
wàn yī nǐ máng zhōng chū cuò tiān luànlỡ anh rối lên làm sai, thêm rắc rối,
那这件事不就糟了吗
HSK 5
0:03s
nà zhè jiàn shì bù jiù zāo le machẳng phải chuyện càng tệ hơn sao?
我要忙我还有好一大堆事呢
HSK 5
0:03s
wǒ yào máng wǒ hái yǒu hǎo yī dà duī shì netôi còn cả đống việc phải làm.
你是眼看着儿子长大的
HSK 6
0:03s
nǐ shì yǎn kàn zhe ér zi zhǎng dà deAnh đã nhìn con lớn lên từng ngày
经过我们律师所绕道而行
HSK 5
0:03s
jīng guò wǒ men lǜ shī suǒ rào dào ér xíngHãy đi vòng tránh văn phòng luật sư chúng tôi
后视镜的损失我们一笔勾销
HSK 5
0:03s
hòu shì jìng de sǔn shī wǒ men yī bǐ gōu xiāoChuyện gương chiếu hậu, ta xóa sổ hết
我在外面跟客户谈事
HSK 5
0:03s
wǒ zài wài miàn gēn kè hù tán shìTôi đang bên ngoài gặp khách hàng
我帮你完全是出于道义
HSK 6
0:03s
wǒ bāng nǐ wán quán shì chū yú dào yìTôi giúp anh hoàn toàn vì đạo nghĩa
您的诚意 我心领了
HSK 7
0:03s
nín de chéng yì wǒ xīn lǐng leTấm lòng của anh, tôi xin ghi nhận
但事 一码归一码
HSK 7
0:03s
dàn shì yī mǎ guī yī mǎNhưng chuyện nào ra chuyện đó
您就出个干洗费意思意思
HSK 4
0:03s
nín jiù chū gè gān xǐ fèi yì si yì siThì anh trả phí giặt khô cho có lệ thôi
算是占了您的便宜
HSK 6
0:03s
suàn shì zhàn le nín de pián yiCoi như tôi đã chiếm chút lợi của anh
上回放号一秒就没了
HSK 2
0:03s
shàng huí fàng hào yī miǎo jiù méi leLần trước vừa mở đặt lịch là hết ngay trong một giây.
口碑和谢主任不相上下
HSK 7
0:03s
kǒu bēi hé xiè zhǔ rèn bù xiāng shàng xiàTiếng tăm không kém gì Chủ nhiệm Tạ.