The Imperial Coroner poster

The Imperial Coroner

御赐小仵作

TV Series4,860 clips

唐中晚期,来自西南山区仵作世家的少女楚楚,为实现当仵作的梦想独自来长安闯荡,参加仵作考试,遇到断案如神的安郡王萧瑾瑜。萧瑾瑜招收楚楚作为仵作搭档揭秘探案。楚楚的身世之谜一石激起千层浪,打破了京中多方势力平衡,一场明争暗斗的权力斗争随之展开。伴随着一个个的案件破解,楚楚和王爷等人组成的团队一步步揭开谜底最终破解了一场延续18年的惊天大案。萧瑾瑜和楚楚顺利成婚,而楚楚也获皇帝的最终认可,得到了皇帝亲赐的 “御赐仵作”身份,实现了自己的人生理想。

Video Dialogue Clips from The Imperial Coroner

4,860 clips · Page 165 of 203
我把他们围得严严实实
HSK 5
0:03s
wǒ bǎ tā men wéi dé yán yán shí shí(Dũng) Ta đã vây kín họ lại,
除了之前故意放走的大王子
HSK 6
0:03s
chú le zhī qián gù yì fàng zǒu de dà wáng zitrừ đại vương tử được cố tình thả đi lúc trước
还好你当时架了篝火
HSK 5
0:03s
hái hǎo nǐ dāng shí jià le gōu huǒMay mà lúc đó cô đã đốt lửa trại.
这个香囊里有当时竹林里
HSK 4
0:03s
zhè ge xiāng náng lǐ yǒu dāng shí zhú lín lǐTrong túi hương này có loại hương thu hút trùng độc
吸引毒虫摆字的那种香
HSK 6
0:03s
xī yǐn dú chóng bǎi zì de nà zhǒng xiāng(Dũng) xếp chữ trong rừng trúc lúc đó.
难道他们也是被毒虫咬死的
HSK 5
0:03s
nán dào tā men yě shì bèi dú chóng yǎo sǐ deChẳng lẽ họ cũng bị trùng độc cắn chết?
有两个士兵跟柳世江一样
HSK 6
0:03s
yǒu liǎng gè shì bīng gēn liǔ shì jiāng yī yàngcó hai binh sĩ giống Liễu Thế Giang,
体内养了很久的毒虫
HSK 3
0:03s
tǐ nèi yǎng le hěn jiǔ de dú chóng(Trùng độc ký sinh trong cơ thể) (trong cơ thể đã nuôi trùng độc rất lâu.)
这些毒虫从他们体内爆裂而出
HSK 4
0:03s
zhè xiē dú chóng cóng tā men tǐ nèi bào liè ér chū(Trùng độc cắn thủng cơ thể chui ra ngoài) (Số trùng độc này) (gặm nhấm cơ thể họ để chui ra ngoài,)
猛烈攻击其余士兵
HSK 7
0:03s
měng liè gōng jī qí yú shì bīng(tấn công các binh sĩ khác một cách dữ dội.)
身上都有被虫子咬过的痕迹
HSK 6
0:03s
shēn shàng dōu yǒu bèi chóng zi yǎo guò de hén jìnhững binh sĩ này đều có vết cắn của trùng độc.
唇舌指甲青紫
HSK 7
0:03s
chún shé zhǐ jiǎ qīng zǐmôi lưỡi và móng tay ngả màu xanh tím.
为什么要让自己的士兵先遭殃
HSK 7
0:03s
wèi shén me yào ràng zì jǐ dī shì bīng xiān zāo yāngSao lại khiến binh lính của mình gặp nạn trước?
也许是没控制好毒虫反噬了
HSK 5
0:03s
yě xǔ shì méi kòng zhì hǎo dú chóng fǎn shì leCó lẽ là không kiểm soát được nên trùng độc cắn ngược chăng?
野心权力
HSK 7
0:03s
yě xīn quán lìTham vọng, quyền lực
这些都是一条条人命啊
HSK 2
0:03s
zhè xiē dōu shì yī tiáo tiáo rén mìng aĐây đều là mạng người mà.
永远都是士兵和百姓的累累白骨
HSK 6
0:03s
yǒng yuǎn dōu shì shì bīng hé bǎi xìng de lěi lěi bái gǔluôn chất đống xương trắng của binh lính và dân chúng mà.
这次的事还没好好谢过你
HSK 4
0:03s
zhè cì de shì hái méi hǎo hǎo xiè guò nǐChuyện lần này vẫn chưa cảm ơn cô đàng hoàng.
无论是百姓还是士兵
HSK 6
0:03s
wú lùn shì bǎi xìng hái shì shì bīngBất kể là dân chúng hay binh lính
阿果和春喜婆婆不见了
HSK 3
0:03s
ā guǒ hé chūn xǐ pó po bú jiàn lekhông thấy A Quả và Xuân Hỉ bà bà đâu cả.
现在边民失踪越来越多
HSK 7
0:03s
xiàn zài biān mín shī zōng yuè lái yuè duōHiện tại ngày càng nhiều dân biên giới mất tích.
皆是些猎户樵夫之流
HSK 7
0:03s
jiē shì xiē liè hù qiáo fū zhī liúđối tượng chủ yếu là thợ săn hay tiều phu,
可近半年来失踪的百姓越来越多
HSK 7
0:03s
kě jìn bàn nián lái shī zōng de bǎi xìng yuè lái yuè duōnhưng nửa năm nay ngày càng nhiều người dân mất tích,
男女老少皆有啊
HSK 7
0:03s
nán nǚ lǎo shào jiē yǒu anam nữ già trẻ đều có.