Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 35 of 38
我现在该怎么办?
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài gāi zěn me bàn ?Giờ tôi phải làm gì đây?
真的 上车去 开走吧
HSK 1
0:03s
zhēn de shàng chē qù kāi zǒu baNói thật, cứ lên xe đi đi,
那我们就进退两难了
HSK 2
0:03s
nà wǒ men jiù jìn tuì liǎng nán leVậy là chúng ta rơi vào thế kẹt rồi.
- 谢谢你们过来 - 你的信息非常隐晦
HSK 4
0:03s
- xiè xiè nǐ men guò lái - nǐ de xìn xī fēi cháng yǐn huì- Cảm ơn đã đến. - Tin nhắn của anh rất khó hiểu.
在哈利死后 莱尔就立刻被送去了神佑之家
HSK 5
0:03s
zài hā lì sǐ hòu lái ěr jiù lì kè bèi sòng qù le shén yòu zhī jiāLyle được đưa đến Godhaven ngay sau khi Harry chết.
我以为你要和他姐姐一起离开了
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ wéi nǐ yào hé tā jiě jiě yì qǐ lí kāi leEm tưởng anh định cùng chị cậu ta trốn đi.
幸好我在这里 不然你就死定了
HSK 7
0:03s
xìng hǎo wǒ zài zhè lǐ bù rán nǐ jiù sǐ dìng leMay là em ở đây, không anh đã chết rồi.
他是怎么做到的?我以为他不会说话
HSK 3
0:03s
tā shì zěn me zuò dào de ? wǒ yǐ wéi tā bú huì shuō huàKiểu gì? Tôi tưởng anh ấy không nói.
- 你得打电话给海岸警卫队 - 为什么?
HSK 2
0:03s
- nǐ dé dǎ diàn huà gěi hǎi àn jǐng wèi duì - wèi shén me ?- Cô cần gọi cảnh sát biển. - Để làm gì?
带我们去穆尔 这样我们就能跟艾尔莎·詹宁斯谈谈
HSK 3
0:03s
dài wǒ men qù mù ěr zhè yàng wǒ men jiù néng gēn ài ěr shā · zhān níng sī tán tánĐưa bọn tôi đến Mhòr gặp Ailsa Jennings hỏi chỗ con trai bà ta.
我只是想说 他肯定知道我们在找他
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng shuō tā kěn dìng zhī dào wǒ men zài zhǎo tāChắc chắn hắn biết ta đang tìm hắn, càng sớm nắm được vị trí của hắn càng tốt.
所以我们越早找到他的下落越好
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men yuè zǎo zhǎo dào tā de xià luò yuè hǎoChắc chắn hắn biết ta đang tìm hắn, càng sớm nắm được vị trí của hắn càng tốt.
他从昨天早上开始就没他消息了
HSK 4
0:03s
tā cóng zuó tiān zǎo shàng kāi shǐ jiù méi tā xiāo xī leNgười con nói với cô ấy từ sáng hôm qua đến giờ không thấy tin bố.
坎宁安从没提过莱尔 我觉得很奇怪
HSK 6
0:03s
kǎn níng ān cóng méi tí guò lái ěr wǒ jué de hěn qí guàiCunningham không nhắc Lyle, tôi đã thấy lạ.
不 但他说哈利喜欢惹是生非
HSK 1
0:03s
bù dàn tā shuō hā lì xǐ huān rě shì shēng fēiKhông, nhưng anh ta mô tả Harry là kẻ gây rối.
我每周至少要去酒吧给他拉一次架
HSK 5
0:03s
wǒ měi zhōu zhì shǎo yào qù jiǔ bā gěi tā lā yī cì jiàTôi đã can nó đánh nhau trong quán rượu ít nhất một lần một tuần.
对很多人来说 真相就是它需要成为的样子
HSK 6
0:03s
duì hěn duō rén lái shuō zhēn xiàng jiù shì tā xū yào chéng wéi de yàng ziVới nhiều người, sự thật chỉ là điều cần thiết.
迟早 我们都要 为自己的所作所为付出代价
HSK 7
0:03s
chí zǎo wǒ men dōu yào wèi zì jǐ de suǒ zuò suǒ wéi fù chū dài jiàSớm muộn, ta đều phải trả giá cho lỗi lầm.
是真的 而且也轮到我了
HSK 3
0:03s
shì zhēn de ér qiě yě lún dào wǒ le- Một tuần mà nghe hai người nói câu đó. - Đúng mà. Đến lượt tôi rồi.
怎样才能接近一个人 去调查他们?
HSK 5
0:03s
zěn yàng cái néng jiē jìn yí gè rén qù diào chá tā men ?Làm sao để tiếp cận điều tra một người?
我们神佑之家的人 得互帮互助 对吧?
HSK 2
0:03s
wǒ men shén yòu zhī jiā de rén dé hù bāng hù zhù duì ba ?Hội G-haven phải giúp đỡ nhau nhỉ?
不了 朋友 恐高
HSK 2
0:03s
bù liǎo péng yǒu kǒng gāoChưa, anh bạn. Tôi sợ độ cao.
听着 谢谢你这么通情达理
HSK 2
0:03s
tīng zhe xiè xiè nǐ zhè me tōng qíng dá lǐNghe này, cảm ơn đã thoải mái như vậy.
所以你不可能被打破它
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ bù kě néng bèi dǎ pò tāNên cô không phá cửa được đâu.