Mama Go! poster

Mama Go!

我的妈妈是校花

TV Series1,215 clips

该剧改编自同名漫画《我的妈妈是校花》,讲述了大学生孔小灿(蒋龙 饰)得知妈妈孔桂芳(刘琳 饰)身患绝症后,毅然决然与外星人做交易,通过“生命能量”互换,让45岁的母亲重拾20岁孔桂芳(邓恩熙 饰)的青春容颜,开启崭新人生旅程的故事。

Video Dialogue Clips from Mama Go!

1,215 clips · Page 32 of 51
我 我开美颜了
HSK 1
0:03s
wǒ wǒ kāi měi yán leTôi, tôi bật làm đẹp rồi.
现在西红柿我觉得越来越没味了
HSK 4
0:03s
xiàn zài xī hóng shì wǒ jué de yuè lái yuè méi wèi leCà chua bây giờ tôi thấy càng ngày càng nhạt.
我天哪 这上铺太费脑袋了
HSK 6
0:03s
wǒ tiān nǎ zhè shàng pù tài fèi nǎo dài leTrời ơi, giường trên này tốn não quá.
是用生命能量换小灿的毛囊
HSK 6
0:03s
shì yòng shēng mìng néng liàng huàn xiǎo càn de máo nángLà dùng năng lượng sinh mệnh đổi nang tóc của Tiểu Xán
你们只看眼前得失
HSK 7
0:03s
nǐ men zhǐ kàn yǎn qián dé shīCác người chỉ thấy được mất trước mắt
你们外星人眼光要放长远
HSK 7
0:03s
nǐ men wài xīng rén yǎn guāng yào fàng cháng yuǎnNgười ngoài hành tinh các cậu phải nhìn xa trông rộng
哪有细水长流源源不断的好啊
HSK 7
0:03s
nǎ yǒu xì shuǐ cháng liú yuán yuán bù duàn de hǎo aSao bằng dòng chảy dài lâu bất tận tốt chứ?
我是不是亏本了呀
HSK 7
0:03s
wǒ shì bú shì kuī běn le yaTôi có bị lỗ vốn không nhỉ?
大半夜一个人不睡觉啊
HSK 2
0:03s
dà bàn yè yí gè rén bù shuì jiào aGiữa đêm khuya một mình không ngủ à?
想让大家的土豆有销路
HSK 5
0:03s
xiǎng ràng dà jiā de tǔ dòu yǒu xiāo lùMuốn khoai tây của mọi người có đầu ra
我能够跟汪教授一样
HSK 4
0:03s
wǒ néng gòu gēn wāng jiào shòu yī yàngtôi có thể giống Giáo sư Vương,
老板 就我跟他炒情侣啊
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn jiù wǒ gēn tā chǎo qíng lǚ aÔng chủ, người tạo couple với anh ấy là tôi mà.
终于轮到我的姐妹有钱了
HSK 6
0:03s
zhōng yú lún dào wǒ de jiě mèi yǒu qián leCuối cùng chị em tớ cũng giàu rồi
但其实这民宿也没有那么好了
HSK 3
0:03s
dàn qí shí zhè mín sù yě méi yǒu nà me hǎo leNhưng thực ra homestay này cũng không quá tốt
但收拾得好干净啊
HSK 4
0:03s
dàn shōu shí dé hǎo gān jìng aNhưng dọn dẹp sạch sẽ thật
那不然我们明天去拍照吧
HSK 5
0:03s
nà bù rán wǒ men míng tiān qù pāi zhào baVậy sao mai không đi chụp ảnh nhỉ
那还睡什么呀
HSK 5
0:03s
nà hái shuì shén me yaThế còn ngủ gì nữa
你看看你这个季度的业绩
HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ zhè ge jì dù de yè jìCậu xem thành tích quý này của cậu
那都是拿命在拼哪
HSK 5
0:03s
nà dōu shì ná mìng zài pīn nǎHọ đều đang cố gắng hết sức đấy
现在我们按业绩说话
HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ men àn yè jì shuō huàGiờ chúng tôi nói chuyện bằng thành tích
我们的音乐节马上就要开始了
HSK 3
0:03s
wǒ men de yīn yuè jié mǎ shàng jiù yào kāi shǐ leLễ hội âm nhạc của chúng ta sắp bắt đầu rồi
我的业绩已经垫底了
HSK 7
0:03s
wǒ de yè jì yǐ jīng diàn dǐ leThành tích của tôi đã chót bảng rồi.
这样下去我会被开除的
HSK 7
0:03s
zhè yàng xià qù wǒ huì bèi kāi chú deCứ thế này tôi sẽ bị sa thải mất.
得数到什么时候啊
HSK 2
0:03s
dé shù dào shén me shí hòu ađếm đến bao giờ mới xong?