Live up to Your Youth poster

Live up to Your Youth

冬去春来

TV Series2,481 clips

90年代的北京,冬去春来小旅馆,见证了一群来自天南海北怀揣梦想的青年男女跌宕起伏的北漂生活。痴迷剧本创作但不断被退稿的徐胜利屡败屡战;渴望站上高雅舞台的歌手庄庄却只能在走穴商演中求生存;希望能演女主角的沈冉冉在浮华娱乐圈面临着机会与选择;一身才华的萨克斯手陶亮亮在天桥下吹奏给路人实现自己的音乐梦;热爱文艺的群众演员郭宗宝为了给妻儿治病拼命干杂活儿努力赚钱;想一鸣惊人的画家曹野满脑子先锋艺术可惜无人理解。他们为了梦想努力拼搏,但现实总是残酷和无奈,走过千禧年,来到新时代,他们有人还在坚守,有人被迫放弃,但艺术的火种在这群人心中永远不曾熄灭。

Video Dialogue Clips from Live up to Your Youth

2,481 clips · Page 82 of 104
一直在我身边照顾我
HSK 3
0:03s
yì zhí zài wǒ shēn biān zhào gù wǒCứ phải ở bên cạnh chăm sóc cô suốt.
你这次来几天呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhè cì lái jǐ tiān yāLần này cháu ở lại mấy ngày?
你特别爱吃我们南方菜
HSK 3
0:03s
nǐ tè bié ài chī wǒ men nán fāng càicháu rất thích món miền Nam tụi cô.
我想过几天出院了
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng guò jǐ tiān chū yuàn leCô định mấy ngày nữa xuất viện
请你来家里吃顿饭
HSK 4
0:03s
qǐng nǐ lái jiā lǐ chī dùn fànsẽ mời cháu đến nhà ăn bữa cơm.
下个月我再来看您
HSK 4
0:03s
xià gè yuè wǒ zài lái kàn nínTháng sau cháu lại đến thăm cô.
庄庄也馋我馋了好久了
HSK 7
0:03s
zhuāng zhuāng yě chán wǒ chán le hǎo jiǔ leTrang Trang cũng làm cháu thèm lâu lắm rồi.
去老街吃点东西吧
HSK 1
0:03s
qù lǎo jiē chī diǎn dōng xī bara phố cổ ăn chút gì đi.
不知道你吃不吃得惯呀
HSK 7
0:03s
bù zhī dào nǐ chī bù chī dé guàn yaKhông biết cháu có ăn quen không?
那你就带他去老街
HSK 3
0:03s
nà nǐ jiù dài tā qù lǎo jiēVậy con dẫn cậu ấy ra phố cổ
吃点我们这儿的特色
HSK 5
0:03s
chī diǎn wǒ men zhè ér de tè sèăn mấy món đặc sản chỗ mình đi.
我妈说的老街就在前面
HSK 2
0:03s
wǒ mā shuō de lǎo jiē jiù zài qián miànPhố cổ mẹ em nói ở ngay phía trước.
想到你可能是遇到事了
HSK 3
0:03s
xiǎng dào nǐ kě néng shì yù dào shì lechỉ nghĩ có lẽ em gặp chuyện gì đó,
是我没有及时说
HSK 4
0:03s
shì wǒ méi yǒu jí shí shuōLà do em không nói sớm.
咱们俩太了解彼此了
HSK 5
0:03s
zán men liǎ tài liǎo jiě bǐ cǐ leChúng ta quá hiểu nhau rồi.
阿姨的身体才是第一位
HSK 3
0:03s
ā yí de shēn tǐ cái shì dì yī wèiSức khỏe của cô mới là quan trọng nhất.
以后不管你遇到任何事
HSK 4
0:03s
yǐ hòu bù guǎn nǐ yù dào rèn hé shìsau này dù có gặp phải chuyện gì
那行 那我走了
HSK 3
0:03s
nà xíng nà wǒ zǒu leVậy nhé, anh đi đây.
这是俺娘特意给你做的
HSK 7
0:03s
zhè shì ǎn niáng tè yì gěi nǐ zuò demẹ em đặc biệt làm cái này cho chị đấy.
不是 这菜挺香的
HSK 4
0:03s
bú shì zhè cài tǐng xiāng deMón này thơm lắm mà ta.
你咋了
HSK 1
0:03s
nǐ zǎ leEm sao thế?
下来 你个臭流氓啊
HSK 7
0:03s
xià lái nǐ gè chòu liú máng aXuống đây, đồ lưu manh.
你毁了人家姑娘一辈子
HSK 7
0:03s
nǐ huǐ le rén jiā gū niáng yī bèi ziAnh đã hủy hoại cả đời con gái người ta.
我就摔了个跟头
HSK 5
0:03s
wǒ jiù shuāi le gè gēn touChú bị ngã lộn nhào thôi.