Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 29 of 38
他是你的照护者 不是你的园丁
HSK 1
0:03s
tā shì nǐ de zhào hù zhě bú shì nǐ de yuán dīng- Anh ấy chăm anh chứ không đến làm vườn. - Vườn cần chăm hơn anh. Tan hoang cả.
- 埃文斯的故事有太多漏洞 - 漏洞百出
HSK 6
0:03s
- āi wén sī de gù shì yǒu tài duō lòu dòng - lòu dòng bǎi chū- Câu chuyện Evans kể đầy lỗ hổng. - Lỗ chỗ.
取决于你的胆子有多大
HSK 7
0:03s
qǔ jué yú nǐ de dǎn zi yǒu duō dàTùy xem cô bạo đến đâu.
可以不要那样吗?谢谢
HSK 2
0:03s
kě yǐ bú yào nà yàng ma ? xiè xièĐừng làm thế được không? Cảm ơn.
所以我们的生活 都沉浸在自己的悲惨历史中
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men de shēng huó dōu chén jìn zài zì jǐ de bēi cǎn lì shǐ zhōngVậy là hai ta đều chìm trong quá khứ buồn.
我宁愿在20多岁 就把我的痛苦发泄出来
HSK 7
0:03s
wǒ nìng yuàn zài 20 duō suì jiù bǎ wǒ de tòng kǔ fā xiè chū láiTôi thà khổ luôn từ hồi 20 cho qua sớm.
她让我想起了我的阿姨艾妮
HSK 3
0:03s
tā ràng wǒ xiǎng qǐ le wǒ de ā yí ài nīThấy giống dì Enid của tôi.
喜欢在花园里慢悠悠忙活
HSK 7
0:03s
xǐ huān zài huā yuán lǐ màn yōu yōu máng huóKiểu người thích thẩn thơ trong vườn,
确保所有三色堇 都茁壮生长的那种人
HSK 5
0:03s
què bǎo suǒ yǒu sān sè jǐn dōu zhuó zhuàng shēng zhǎng de nà zhǒng rénkiểm tra đám cây hoa păng-xê, dưới gốc cây chôn một đống xác.
你不能放弃你还没尝试过的东西
HSK 5
0:03s
nǐ bù néng fàng qì nǐ hái méi cháng shì guò de dōng xīChưa thử thì sao bỏ được.
我觉得你应该一醒过来就写下来
HSK 4
0:03s
wǒ jué de nǐ yīng gāi yī xǐng guò lái jiù xiě xià láiTôi nghĩ anh nên viết ra ngay khi dậy. Trước khi quên.
不 我的意思是我没有梦
HSK 4
0:03s
bù wǒ de yì si shì wǒ méi yǒu mèngKhông, ý là tôi không mơ.
- 我需要睡觉 - 他们现在有药片之类的了
HSK 3
0:03s
- wǒ xū yào shuì jiào - tā men xiàn zài yǒu yào piàn zhī lèi de le- Tôi cần ngủ. - Giờ có thuốc ngủ và đồ hỗ trợ đấy.
要么会赤身裸体醒来 而前女友在浴室里
HSK 7
0:03s
yào me huì chì shēn luǒ tǐ xǐng lái ér qián nǚ yǒu zài yù shì lǐhoặc trần truồng tỉnh dậy cạnh bạn gái cũ.
等你想好了 可以回来告诉我
HSK 2
0:03s
děng nǐ xiǎng hǎo le kě yǐ huí lái gào sù wǒKhi nào nghĩ ra, hãy quay lại nói với tôi.
我现在改跳尊巴了 宁愿脚踏实地
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài gǎi tiào zūn bā le nìng yuàn jiǎo tà shí dìGiờ tôi tập Zumba. Tôi thích bước trên mặt đất hơn.
- 她刚走 - 你确定吗?我们约好了的
HSK 5
0:03s
- tā gāng zǒu - nǐ què dìng ma ? wǒ men yuē hǎo le de- Cô ấy vừa đi xong. - Chắc không? Bọn tôi có hẹn.
我知道你不想被喷一脸
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào nǐ bù xiǎng bèi pēn yī liǎnTôi biết anh không muốn bị xịt hơi cay.
我也经常问自己同样的问题
HSK 4
0:03s
wǒ yě jīng cháng wèn zì jǐ tóng yàng de wèn tíTôi cũng hay tự hỏi mình câu đó.
看在他妈的份上 我都不是同性恋
HSK 4
0:03s
kàn zài tā mā de fèn shàng wǒ dōu bú shì tóng xìng liànTrời ạ, tôi không đồng tính.
我是唯一一个 山姆觉得可以倾诉一切的对象
HSK 7
0:03s
wǒ shì wéi yī yí gè shān mǔ jué de kě yǐ qīng sù yī qiè de duì xiàngTôi là người duy nhất Sam thấy có thể tâm sự mọi chuyện.
你会觉得分享了那么多 肯定会提到她一两次吧
HSK 5
0:03s
nǐ huì jué de fēn xiǎng le nà me duō kěn dìng huì tí dào tā yī liǎng cì baTâm sự nhiều thế, phải nhắc đến cô ấy chứ.
包括了“我们不能就这样不管”
HSK 5
0:03s
bāo kuò le “ wǒ men bù néng jiù zhè yàng bù guǎn ”Tin nhắn có đoạn: "Dừng thế này không được.
她说了些类似于 那很好啊
HSK 6
0:03s
tā shuō le xiē lèi sì yú nà hěn hǎo ađã nói một câu đại khái là tốt đấy,