Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 30 of 38
否则他肯定会死 把我也拖下水
HSK 6
0:03s
fǒu zé tā kěn dìng huì sǐ bǎ wǒ yě tuō xià shuǐnếu không anh ấy chắc chắn sẽ chết và kéo tôi theo.
然后他们大吵了一架 山姆离开了
HSK 5
0:03s
rán hòu tā men dà chǎo le yī jià shān mǔ lí kāi le- Rồi họ cãi nhau to, Sam bỏ đi. - Và đến khách sạn?
我想你说的那个“她”指的就是梅里特
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng nǐ shuō de nà ge “ tā ” zhǐ de jiù shì méi lǐ tèTôi cho rằng "cô ấy" anh nói đến là Merritt.
我跟你说过好几次了 他从没提起过她
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō guò hǎo jǐ cì le tā cóng méi tí qǐ guò tāTôi nói nhiều lần rồi, anh ấy chưa từng nhắc đến cô ấy.
我当然知道 离我们不远 叫斯皮维旅馆
HSK 3
0:03s
wǒ dāng rán zhī dào lí wǒ men bù yuǎn jiào sī pí wéi lǚ guǎn- Chắc anh không biết tên khách sạn nhỉ? - Biết. Đi dọc đường này. Nhà trọ Spivey.
我让她回去道歉了
HSK 4
0:03s
wǒ ràng tā huí qù dào qiàn leTôi bảo cô ấy đến xin lỗi.
我气得哪儿也去不了
HSK 4
0:03s
wǒ qì dé nǎ ér yě qù bù liǎoTôi say quá, không đi đâu được.
- 拜托 你杀了山姆·黑格吗? - 当然没有
HSK 7
0:03s
- bài tuō nǐ shā le shān mǔ · hēi gé ma ? - dāng rán méi yǒu- Thôi nào, anh giết Sam Haig à? - Không.
慢慢来吧 不着急
HSK 3
0:03s
màn màn lái ba bù zháo jíỞ đấy mà lề mề.
我打赌他在那里还有朋友 可能他偶尔还会去一趟
HSK 4
0:03s
wǒ dǎ dǔ tā zài nà lǐ hái yǒu péng yǒu kě néng tā ǒu ěr hái huì qù yī tàngCá anh ấy còn bạn ở đó, chắc thi thoảng vẫn đến chơi,
- 大家都认识他 - 但不是每个人都和他生了孩子
HSK 4
0:03s
- dà jiā dōu rèn shí tā - dàn bú shì měi gè rén dōu hé tā shēng le hái zi- Ai chẳng biết. - Đâu phải ai cũng có con với gã.
- 继续看着我 - 你会把我给害死的
HSK 4
0:03s
- jì xù kàn zhe wǒ - nǐ huì bǎ wǒ gěi hài sǐ de- Nhìn tôi. - Anh hại chết tôi mất.
直到昨天 连我都不知道那也是犯罪行为
HSK 7
0:03s
zhí dào zuó tiān lián wǒ dōu bù zhī dào nà yě shì fàn zuì xíng wèiđến tận hôm qua tôi mới biết đó là tội.
但我敢打赌他当时在车里等 我敢打赌你那天看到他了
HSK 4
0:03s
dàn wǒ gǎn dǎ dǔ tā dāng shí zài chē lǐ děng wǒ gǎn dǎ dǔ nǐ nà tiān kàn dào tā leNhưng dám cá hắn đợi trong xe và hôm đó cô thấy hắn,
等我一出门 你就钻到这张桌子下面 待在那里
HSK 6
0:03s
děng wǒ yī chū mén nǐ jiù zuān dào zhè zhāng zhuō zi xià miàn dài zài nà lǐNgay khi tôi đi, hãy chui xuống gầm bàn rồi ở yên đó.
彻底把自己给坑了
HSK 7
0:03s
chè dǐ bǎ zì jǐ gěi kēng leAnh tự hại mình rồi.
你他妈在开玩笑吧
HSK 4
0:03s
nǐ tā mā zài kāi wán xiào baChắc đùa quá.
估计还得过几个小时才能醒过来
HSK 4
0:03s
gū jì hái dé guò jǐ gè xiǎo shí cái néng xǐng guò láidù chắc cũng phải mấy tiếng nữa.
事情本可以有不同的结局
HSK 7
0:03s
shì qíng běn kě yǐ yǒu bù tóng de jié júNghĩ đến một khả năng khác.
看在他妈的份上
HSK 4
0:03s
kàn zài tā mā de fèn shàngTrời ạ.
你以为你是哪儿来的?嘿!
HSK 6
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ shì nǎ ér lái de ? hēi !Con nghĩ con sinh ra thế nào? Này!
所以好好用上 最好能戴两个
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ hǎo hǎo yòng shàng zuì hǎo néng dài liǎng gèNên đeo bao vào. Hai cái thì càng tốt.
已经过了一年了 梅里特 我们认为这是你应得的
HSK 3
0:03s
yǐ jīng guò le yī nián le méi lǐ tè wǒ men rèn wéi zhè shì nǐ yīng dé deĐã một năm rồi, Merritt. Bọn tôi nghĩ cô xứng đáng có nó.
如果四年了她都没想明白 那她是想不明白了
HSK 3
0:03s
rú guǒ sì nián le tā dōu méi xiǎng míng bái nà tā shì xiǎng bù míng bái leBốn năm rồi mà còn chưa hiểu ra thì sau này cũng vậy thôi.