Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 5 of 38
所以也许我们应该出去度个假
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ yě xǔ wǒ men yīng gāi chū qù dù gè jiǎCó lẽ mình nên đi chơi xa ít hôm.
换个环境 你觉得呢?
HSK 3
0:03s
huàn gè huán jìng nǐ jué de ne ?Thay đổi không khí. Thấy sao?
悬而未决的案子 有人失踪 没人了解具体情况
HSK 7
0:03s
xuán ér wèi jué de àn zi yǒu rén shī zōng méi rén liǎo jiě jù tǐ qíng kuàngKhông lời giải. Những vụ mất tích. Không ai hay biết gì.
- 你在警察局工作过? - 算是吧
HSK 6
0:03s
- nǐ zài jǐng chá jú gōng zuò guò ? - suàn shì ba- Sao, anh làm trong cảnh sát à? - Đại loại thế.
既然你会读案件卷宗
HSK 7
0:03s
jì rán nǐ huì dú àn jiàn juàn zōngvì anh biết đọc hồ sơ
你的阅读能力 显然要比拖地的能力强得多
HSK 5
0:03s
nǐ de yuè dú néng lì xiǎn rán yào bǐ tuō dì de néng lì qiáng dé duōvà rõ ràng là đọc giỏi hơn lau nhà nhiều,
把它们分个类 我们就管这叫做…
HSK 5
0:03s
bǎ tā men fēn gè lèi wǒ men jiù guǎn zhè jiào zuò ……Phân loại ra. Hãy gọi là…
两个人合力 反而他妈的都事与愿违
HSK 5
0:03s
liǎng gè rén hé lì fǎn ér tā mā de dōu shì yǔ yuàn wéiĐúng là một cộng một bằng không.
因为尽管我很想这么做 我不能抛下加斯珀不管
HSK 6
0:03s
yīn wèi jǐn guǎn wǒ hěn xiǎng zhè me zuò wǒ bù néng pāo xià jiā sī pò bù guǎnBởi vì dù rất muốn, tôi không thể để mặc Jasper,
它已经丢了 你拿不回来的
HSK 3
0:03s
tā yǐ jīng diū le nǐ ná bù huí lái deMất rồi. Không lấy lại được đâu.
一旦得手 就被困住了
HSK 7
0:03s
yí dàn dé shǒu jiù bèi kùn zhù leCó ai lên kế hoạch giết người trên phà? Giết xong, không có đường chạy.
这里也没那么糟吧?
HSK 5
0:03s
zhè lǐ yě méi nà me zāo ba ?Chỗ này cũng không tệ lắm nhỉ?
那笔巨款什么时候 才能向下渗透到我们这里?
HSK 7
0:03s
nà bǐ jù kuǎn shén me shí hòu cái néng xiàng xià shèn tòu dào wǒ men zhè lǐ ?Không biết bao giờ tiền mới chảy đến đây?
他们一定急于表现 好像有所作为一样
HSK 7
0:03s
tā men yí dìng jí yú biǎo xiàn hǎo xiàng yǒu suǒ zuò wéi yī yàngHọ muốn dân nghĩ họ đang làm việc nhỉ.
要么选个案子 要么滚蛋
HSK 6
0:03s
yào me xuǎn gè àn zi yào me gǔn dànChọn một vụ hoặc biến.
因为莫克警探 发现了很多说不通的地方
HSK 4
0:03s
yīn wèi mò kè jǐng tàn fā xiàn le hěn duō shuō bù tōng de dì fāngvì Thanh tra Morck đã tìm thấy nhiều điểm vô lý.
梅里特·林加德 她是个一根筋
HSK 1
0:03s
méi lǐ tè · lín jiā dé tā shì gè yī gēn jīnMerritt Lingard. Cô gái đó làm việc khá cẩu thả.
可能有很多人想要她的命
HSK 5
0:03s
kě néng yǒu hěn duō rén xiǎng yào tā de mìngKhéo có cả một hàng dài người muốn cô ấy chết.
没什么新动向 她不常出门
HSK 7
0:03s
méi shén me xīn dòng xiàng tā bù cháng chū ménCũng không có gì. Cô ấy không ra ngoài mấy.
但现在 请不要插手
HSK 7
0:03s
dàn xiàn zài qǐng bú yào chā shǒunhưng giờ phiền anh đi cho.
她认识所有住在那附近的人 包括不三不四的人
HSK 5
0:03s
tā rèn shí suǒ yǒu zhù zài nà fù jìn de rén bāo kuò bù sān bù sì de rénCô ấy biết hết người khu đó. Cả người xấu.
她最终会想通的 我能看得出来 她想帮忙
HSK 4
0:03s
tā zuì zhōng huì xiǎng tōng de wǒ néng kàn dé chū lái tā xiǎng bāng mángCuối cùng cô ấy sẽ đồng ý thôi. Tôi nhìn ra cô ấy muốn giúp.
你期待她冒着生命危险来帮助你
HSK 5
0:03s
nǐ qī dài tā mào zhe shēng mìng wēi xiǎn lái bāng zhù nǐAnh muốn cô ấy liều mạng giúp các anh, nhưng đến tên con cô ấy, anh còn không rõ.
因为我在考虑是否要重新开启调查
HSK 6
0:03s
yīn wèi wǒ zài kǎo lǜ shì fǒu yào chóng xīn kāi qǐ diào cháVì tôi đang cân nhắc mở lại vụ án.