Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 4 of 38
那你还得继续等了 我很忙
HSK 4
0:03s
nà nǐ hái dé jì xù děng le wǒ hěn mángVậy đợi tiếp đi. Tôi bận lắm.
那恐怕这里就没有工作给你了
HSK 4
0:03s
nà kǒng pà zhè lǐ jiù méi yǒu gōng zuò gěi nǐ leVậy e đây không có cơ hội cho anh rồi.
你尝尝这些就知道了
HSK 2
0:03s
nǐ cháng cháng zhè xiē jiù zhī dào leĂn món này, cô sẽ hiểu.
你会有一间办公室 不管你需要什么资源都可以给你
HSK 5
0:03s
nǐ huì yǒu yī jiān bàn gōng shì bù guǎn nǐ xū yào shén me zī yuán dōu kě yǐ gěi nǐAnh sẽ có văn phòng, mọi nguồn lực anh cần.
万一案子在因弗内斯呢? 你指望我坐公交车去吗?
HSK 7
0:03s
wàn yī àn zi zài yīn fú nèi sī ne ? nǐ zhǐ wàng wǒ zuò gōng jiāo chē qù ma ?Nhỡ tôi chọn vụ ở Inverness? Tôi phải đi xe khách à?
原来她不爱吃甜食
HSK 4
0:03s
yuán lái tā bù ài chī tián shíHóa ra cô ấy không hảo ngọt.
多谢你的关照
HSK 7
0:03s
duō xiè nǐ de guān zhàoVà cảm ơn lòng hiếu khách của cô.
我在忙着睡个该死的午觉
HSK 2
0:03s
wǒ zài máng zhe shuì gè gāi sǐ de wǔ jiàoTôi đang làm một giấc.
要把这些都处理完 你八成需要别人帮忙
HSK 5
0:03s
yào bǎ zhè xiē dōu chǔ lǐ wán nǐ bā chéng xū yào bié rén bāng mángChắc anh sẽ cần người giúp xem hết đống này.
你不能指望我一个人翻阅完所有卷宗
HSK 7
0:03s
nǐ bù néng zhǐ wàng wǒ yí gè rén fān yuè wán suǒ yǒu juàn zōngMình tôi sao xem hết đống hồ sơ.
你只需要选一个案子就行
HSK 3
0:03s
nǐ zhǐ xū yào xuǎn yí gè àn zi jiù xíngChỉ cần chọn một vụ mà.
事关整个警队的名声
HSK 7
0:03s
shì guān zhěng gè jǐng duì de míng shēngVà danh tiếng của lực lượng bị đe dọa.
你这么说就太夸张了
HSK 6
0:03s
nǐ zhè me shuō jiù tài kuā zhāng leTôi nghĩ nói thế là nói quá.
顺便说 那里本来就不是办公室
HSK 4
0:03s
shùn biàn shuō nà lǐ běn lái jiù bú shì bàn gōng shìMà chỗ đó vốn không phải để làm văn phòng,
- 如果还有剩下的部分 - 不要得寸进尺
HSK 5
0:03s
- rú guǒ hái yǒu shèng xià de bù fèn - bú yào dé cùn jìn chǐ- Nếu còn đồng nào. - Đừng được voi đòi tiên.
随便哪里 快开
HSK 4
0:03s
suí biàn nǎ lǐ kuài kāiĐâu cũng được. Cứ đi đi.
为什么我感觉这是你干的好事?
HSK 4
0:03s
wèi shén me wǒ gǎn jué zhè shì nǐ gàn de hǎo shì ?Sao có cảm giác phải cảm ơn cô nhỉ?
看来你见过阿克拉姆了
HSK 3
0:03s
kàn lái nǐ jiàn guò ā kè lā mǔ leTôi đoán anh đã gặp Akram.
他非常…巴结
HSK 7
0:03s
tā fēi cháng …… bā jiéAnh ấy rất… nhiệt thành.
那你们两个应该相处得很融洽了
HSK 7
0:03s
nà nǐ men liǎng gè yīng gāi xiāng chǔ dé hěn róng qià leVậy hai người sẽ hợp nhau lắm.
所以上头才派我过来 先生 卡尔
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ shàng tóu cái pài wǒ guò lái xiān shēng kǎ ěrNên mới có tôi, thưa anh. Carl.
- 就这些吗? - 目前就这些
HSK 4
0:03s
- jiù zhè xiē ma ? - mù qián jiù zhè xiē- Hết rồi ạ? - Tạm thời là thế.
你知道苏格兰的空气会要你的命吧
HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào sū gé lán de kōng qì huì yào nǐ de mìng baKhông khí Scotland độc lắm.
真的求求你了
HSK 1
0:03s
zhēn de qiú qiú nǐ leMẹ nó, xin anh đấy.