Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 6 of 38
这么说话可就不虔诚了
HSK 7
0:03s
zhè me shuō huà kě jiù bù qián chéng leNói thế không được ngoan đạo lắm nhỉ.
我已经为我做过的所有事承担了责任
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng wèi wǒ zuò guò de suǒ yǒu shì chéng dān le zé rènTôi đã nhận trách nhiệm với mọi việc đã làm.
所以你从一开始就参与调查了?
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ cóng yī kāi shǐ jiù cān yù diào chá le ?Vậy là anh có mặt từ đầu à?
除了她弟弟 但是…那又是另一码事了
HSK 7
0:03s
chú le tā dì di dàn shì …… nà yòu shì lìng yī mǎ shì leNgoài người em trai, nhưng… Chuyện đó cũng phức tạp.
更别提他还有一些…问题
HSK 3
0:03s
gèng bié tí tā hái yǒu yī xiē …… wèn tíChưa kể anh ta có vài vấn đề.
- 还有其他嫌犯吗? - 拜托 多着呢
HSK 7
0:03s
- hái yǒu qí tā xián fàn ma ? - bài tuō duō zhe ne- Còn nghi phạm nào không? - Thôi nào. Nhiều chứ.
我一直认为她弟弟是这一切的关键
HSK 4
0:03s
wǒ yì zhí rèn wéi tā dì di shì zhè yī qiè de guān jiànTôi luôn nghĩ cậu em là chìa khóa trong cả vụ này.
我本可以让你们少赶一趟的
HSK 4
0:03s
wǒ běn kě yǐ ràng nǐ men shǎo gǎn yī tàng deLẽ ra anh không cần đến đây.
就算我们允许 他对你们也不会有多大用处
HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ men yǔn xǔ tā duì nǐ men yě bú huì yǒu duō dà yòng chǔcó gặp, anh ấy cũng không giúp được các anh.
并非所有同事都同样称职
HSK 7
0:03s
bìng fēi suǒ yǒu tóng shì dōu tóng yàng chèn zhínăng lực đồng nghiệp của tôi không đều.
他与他姐姐的失踪无关 没有丝毫关联
HSK 7
0:03s
tā yǔ tā jiě jiě de shī zōng wú guān méi yǒu sī háo guān liánAnh ấy không liên quan đến sự biến mất của chị, không hề.
- 画什么? - 他喜欢什么就画什么
HSK 2
0:03s
- huà shén me ? - tā xǐ huān shén me jiù huà shén me- Tranh gì? - Thích gì vẽ nấy.
他画的东西既不押韵 也没有理由
HSK 5
0:03s
tā huà de dōng xī jì bù yā yùn yě méi yǒu lǐ yóuNhững chủ thể ngẫu nhiên.
他可以自己决定想不想要见我
HSK 3
0:03s
tā kě yǐ zì jǐ jué dìng xiǎng bù xiǎng yào jiàn wǒđể anh ta tự quyết định muốn gặp tôi không.
我把威廉带来这里的众多条件之一
HSK 5
0:03s
wǒ bǎ wēi lián dài lái zhè lǐ de zhòng duō tiáo jiàn zhī yīMột điều kiện để tôi đưa William về đây là tôi phải làm người giám hộ hợp pháp.
我被认为是办事非常可靠
HSK 5
0:03s
wǒ bèi rèn wéi shì bàn shì fēi cháng kě kàoTôi được xem là một người đáng tin cậy.
我觉得没有人是无药可救的
HSK 1
0:03s
wǒ jué de méi yǒu rén shì wú yào kě jiù de- William hết hy vọng chưa? - Tôi muốn nghĩ không ai hết hy vọng,
我和你说了多少次要去问他们?
HSK 2
0:03s
wǒ hé nǐ shuō le duō shǎo cì yào qù wèn tā men ?Tôi dặn cô kiểm tra bao lần rồi?
给威廉带点烘焙点心 或是一件套头衫之类的
HSK 6
0:03s
gěi wēi lián dài diǎn hōng bèi diǎn xīn huò shì yī jiàn tào tóu shān zhī lèi demang bánh trái hay áo len này kia cho William.
好吧 我想他现在是了 但他不是生来就这样的
HSK 2
0:03s
hǎo ba wǒ xiǎng tā xiàn zài shì le dàn tā bú shì shēng lái jiù zhè yàng deGiờ thì chắc đúng, nhưng không phải bẩm sinh.
你可别开始说 是他把她推下船的那些言论
HSK 7
0:03s
nǐ kě bié kāi shǐ shuō shì tā bǎ tā tuī xià chuán de nà xiē yán lùnĐừng có nói vớ vẩn là cậu ấy đẩy chị xuống phà.
想象一下 被困在自己大脑里 你认为自己在和人沟通
HSK 5
0:03s
xiǎng xiàng yī xià bèi kùn zài zì jǐ dà nǎo lǐ nǐ rèn wéi zì jǐ zài hé rén gōu tōngTưởng tượng mắc kẹt trong đầu đi, nghĩ mình giao tiếp
有时他会感到困惑 发脾气 他从来都没有恶意
HSK 7
0:03s
yǒu shí tā huì gǎn dào kùn huò fā pí qì tā cóng lái dōu méi yǒu è yìĐôi khi cậu ấy bối rối, mất bình tĩnh, nhưng không có ác ý.
一直在工作 很晚才回家
HSK 3
0:03s
yì zhí zài gōng zuò hěn wǎn cái huí jiāchỉ biết cô ấy luôn kiệt sức, làm không ngơi nghỉ, về nhà muộn.