Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 8 of 38
一大早就开始喝了 太早了点吧?
HSK 7
0:03s
yī dà zǎo jiù kāi shǐ hē le tài zǎo le diǎn ba ?Nhậu hơi sớm nhỉ?
- 你想让我离开吗? - 由你决定 朋友
HSK 4
0:03s
- nǐ xiǎng ràng wǒ lí kāi ma ? - yóu nǐ jué dìng péng yǒu- Anh muốn tôi về không? - Tùy anh thôi.
我相信这不是你的真心话
HSK 3
0:03s
wǒ xiāng xìn zhè bú shì nǐ de zhēn xīn huàTôi tin cô không có ý đó.
这才像话
HSK 3
0:03s
zhè cái xiàng huàLạc quan lắm.
等你准备好就可以开始 梅里特
HSK 2
0:03s
děng nǐ zhǔn bèi hǎo jiù kě yǐ kāi shǐ méi lǐ tèChỉ chờ cô thôi, Merritt.
看来你和狱警们相处得很好
HSK 5
0:03s
kàn lái nǐ hé yù jǐng men xiāng chǔ dé hěn hǎoChắc thân với sĩ quan quản giáo lắm.
你会尽你所能帮助我的
HSK 6
0:03s
nǐ huì jǐn nǐ suǒ néng bāng zhù wǒ decô sẽ giúp tôi hết khả năng.
- 但我们走到了这一步 - 是的 走到了这一步
HSK 4
0:03s
- dàn wǒ men zǒu dào le zhè yī bù - shì de zǒu dào le zhè yī bù- Nhưng giờ lại gặp ở đây rồi. - Ừ, ở đây.
而他还逍遥法外 像往常一样出去聊天散步
HSK 7
0:03s
ér tā hái xiāo yáo fǎ wài xiàng wǎng cháng yī yàng chū qù liáo tiān sàn bùCòn hắn đang ở ngoài kia, sinh hoạt như bình thường.
勾起了我的一些回忆
HSK 7
0:03s
gōu qǐ le wǒ de yī xiē huí yìTự dưng tôi nhớ ra vài chuyện.
我两年前是如何 在一个妇女援助避难所认识她的
HSK 7
0:03s
wǒ liǎng nián qián shì rú hé zài yí gè fù nǚ yuán zhù bì nàn suǒ rèn shí tā detôi sẽ kể tường tận chuyện tôi gặp cô ấy ở nhà trú ẩn Women's Aid hai năm trước.
我他妈的都认不出那个人了
HSK 5
0:03s
wǒ tā mā de dōu rèn bù chū nà ge rén letôi không nhận ra con người đó nữa.
我只想重新开始
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ xiǎng chóng xīn kāi shǐTôi chỉ muốn bắt đầu lại.
而现在轮到你付出代价了
HSK 6
0:03s
ér xiàn zài lún dào nǐ fù chū dài jià leVà nhận ra bây giờ cô là người phải trả giá.
好样的 梅里特
HSK 6
0:03s
hǎo yàng de méi lǐ tèGiỏi lắm, Merritt.
你们能不能直接把我杀掉完事?
HSK 4
0:03s
nǐ men néng bù néng zhí jiē bǎ wǒ shā diào wán shì ?Cứ giết tôi đi cho xong.
我宁愿死 也不想再玩这些该死的游戏了
HSK 7
0:03s
wǒ nìng yuàn sǐ yě bù xiǎng zài wán zhè xiē gāi sǐ de yóu xì leTôi thà chết chứ không muốn chơi những trò quái quỷ này nữa.
那我肯定会看得津津有味
HSK 7
0:03s
nà wǒ kěn dìng huì kàn dé jīn jīn yǒu wèiTôi rất muốn xem cảnh đó.
我当然没事 没什么大不了的
HSK 7
0:03s
wǒ dāng rán méi shì méi shén me dà bù liǎo deDĩ nhiên anh không sao. Chuyện nhỏ.
我不确定我有没有走错地方
HSK 6
0:03s
wǒ bù què dìng wǒ yǒu méi yǒu zǒu cuò dì fāngKhông biết tôi đến đúng chỗ không.
这个案子吸引了我的注意
HSK 4
0:03s
zhè ge àn zi xī yǐn le wǒ de zhù yìVì vụ này nổi bật.
就是那种你看一眼 就忍不住作出反应的案子
HSK 5
0:03s
jiù shì nà zhǒng nǐ kàn yī yǎn jiù rěn bú zhù zuò chū fǎn yìng de àn ziKiểu vụ án mà vừa nhìn đã khựng lại.
就觉得不对劲
HSK 2
0:03s
jiù jué de bú duì jìnĐầy rẫy vấn đề.
- 这种事时有发生 - 她可不是
HSK 7
0:03s
- zhè zhǒng shì shí yǒu fā shēng - tā kě bú shì- Chuyện thường gặp. - Không phải với cô ấy.