Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 10 of 38
我为什么要费心去找? 她显然不想被人发现
HSK 5
0:03s
wǒ wèi shén me yào fèi xīn qù zhǎo ? tā xiǎn rán bù xiǎng bèi rén fā xiànTìm mà làm gì? Con bé rõ ràng không muốn ai tìm thấy.
他们告诉她说 如果她跟我在一起 就什么都得不到
HSK 3
0:03s
tā men gào sù tā shuō rú guǒ tā gēn wǒ zài yì qǐ jiù shén me dōu dé bú dàoHọ nói mẹ mày sẽ không được đồng nào nếu ở với tao.
我以为我把她从爱丁堡的 那些上层人士手中救了出来
HSK 6
0:03s
wǒ yǐ wéi wǒ bǎ tā cóng ài dīng bǎo de nà xiē shàng céng rén shì shǒu zhōng jiù le chū láiTao tưởng mình đang cứu mẹ mày khỏi mấy ông bà nhà giàu Edinburgh,
我的心都碎了
HSK 5
0:03s
wǒ de xīn dōu suì leRồi mẹ mày không hạnh phúc.
不管你有多生我的气
HSK 4
0:03s
bù guǎn nǐ yǒu duō shēng wǒ de qìmày giận tao bao nhiêu
就不会那么铁着心
HSK 7
0:03s
jiù bú huì nà me tiě zhe xīnmày sẽ đỡ chăm chăm suốt ngày
去你的!
HSK 1
0:03s
qù nǐ de !Khốn kiếp!
威廉不会像某些人那么难找到的
HSK 3
0:03s
wēi lián bú huì xiàng mǒu xiē rén nà me nán zhǎo dào deTìm William không khó bằng tìm vài người.
- 你听一下 - 我听不下去
HSK 2
0:03s
- nǐ tīng yī xià - wǒ tīng bù xià qù- Nghe đi. - Tao không nghe nổi.
听起来不错 但可惜我们必须要一起生活
HSK 4
0:03s
tīng qǐ lái bù cuò dàn kě xī wǒ men bì xū yào yì qǐ shēng huóNghe hay nhưng xui là ta phải sống chung.
直到你年龄够大 能独自生活了
HSK 5
0:03s
zhí dào nǐ nián líng gòu dà néng dú zì shēng huó leĐến khi mày đủ tuổi sống một mình.
- 我觉得我已经够大了 - 我不敢苟同
HSK 4
0:03s
- wǒ jué de wǒ yǐ jīng gòu dà le - wǒ bù gǎn gǒu tóng- Tôi nghĩ tôi đủ tuổi rồi. - Tao không nghĩ thế.
你得真的完成你的任务 这才行得通
HSK 4
0:03s
nǐ dé zhēn de wán chéng nǐ de rèn wù zhè cái xíng dé tōngChỉ hiệu quả khi mày thực sự làm nhiệm vụ.
也许别再翘课了…别老翘课
HSK 4
0:03s
yě xǔ bié zài qiào kè le …… bié lǎo qiào kèKhông được trốn học… nhiều.
我们不要假装了 这不过只是暂时的安排而已
HSK 7
0:03s
wǒ men bú yào jiǎ zhuāng le zhè bù guò zhǐ shì zàn shí de ān pái ér yǐHãy chấp nhận đây chỉ là cảnh sống tạm thời.
我对心理健康问题并不陌生
HSK 5
0:03s
wǒ duì xīn lǐ jiàn kāng wèn tí bìng bù mò shēngTôi không lạ gì vấn đề sức khỏe tâm thần.
小崩溃?你当时 都开始胡言乱语了 太他妈的诡异了
HSK 7
0:03s
xiǎo bēng kuì ? nǐ dāng shí dōu kāi shǐ hú yán luàn yǔ le tài tā mā de guǐ yì leHơi à? Cô nói thứ tiếng lạ, quái dị bỏ mẹ.
因为老实说 这总比什么都不做要好
HSK 6
0:03s
yīn wèi lǎo shí shuō zhè zǒng bǐ shén me dōu bù zuò yào hǎoVì thế còn hơn không được làm gì.
好样的 勒索我 你每次这么做都能如愿以偿
HSK 7
0:03s
hǎo yàng de lè suǒ wǒ nǐ měi cì zhè me zuò dōu néng rú yuàn yǐ chángKhá lắm. Uy hiếp tôi. Chiêu đó đảm bảo luôn có tác dụng.
没几个人愿意提供帮助 不求回报
HSK 6
0:03s
méi jǐ gè rén yuàn yì tí gōng bāng zhù bù qiú huí bàoNgười giúp đỡ không đòi hỏi gì không nhiều.
闭嘴 我还没说完
HSK 2
0:03s
bì zuǐ wǒ hái méi shuō wánTrật tự. Chưa nói xong.
如果到这天结束时 你还没把我惹毛
HSK 3
0:03s
rú guǒ dào zhè tiān jié shù shí nǐ hái méi bǎ wǒ rě máonếu cả ngày hôm đó cô không làm tôi bực mình
生日、节假日之类的 但越来越少了
HSK 6
0:03s
shēng rì 、 jié jià rì zhī lèi de dàn yuè lái yuè shǎo leSinh nhật, ngày lễ, kiểu thế. Nhưng ngày càng ít đi.
也没什么好聊的 除了他和我妈妈一起生下了我这件事
HSK 4
0:03s
yě méi shén me hǎo liáo de chú le tā hé wǒ mā mā yì qǐ shēng xià le wǒ zhè jiàn shìNgoài việc đó là bố đẻ của tôi, cũng đâu có chuyện gì để nói.