Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 12 of 38
肯定不容易做到的 艾伯特确实干得漂亮
HSK 4
0:03s
kěn dìng bù róng yì zuò dào de ài bó tè què shí gàn dé piào liàngChắc chắn là không dễ. Albert tài thật.
如果你没留意到的话 这是我在向你敞开心扉
HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ méi liú yì dào de huà zhè shì wǒ zài xiàng nǐ chǎng kāi xīn fēiđề phòng anh không nhận ra, tôi vừa mở lòng đấy.
你和阿克拉姆不是刚刚去过吗?
HSK 3
0:03s
nǐ hé ā kè lā mǔ bú shì gāng gāng qù guò ma ?Anh và Akram mới đi mà?
不如表明一下
HSK 5
0:03s
bù rú biǎo míng yī xiàThay vào đó, hãy thể hiện
你可以耐心等到我说完再张嘴?
HSK 4
0:03s
nǐ kě yǐ nài xīn děng dào wǒ shuō wán zài zhāng zuǐ ?cô có thể đợi tới khi tôi nói xong xem nào?
- 跟他聊一聊? - 你懂的 套他的话
HSK 5
0:03s
- gēn tā liáo yī liáo ? - nǐ dǒng de tào tā de huà- Nói ngọt? - Thì khai thác gã ta ấy.
然后他就破口大骂 把屋子都快翻了个底朝天
HSK 5
0:03s
rán hòu tā jiù pò kǒu dà mà bǎ wū zi dōu kuài fān le gè dǐ cháo tiānRồi tự dưng thằng bé chửi rủa ầm ĩ và đập phá.
看到了吗? 他想把一切都做到尽善尽美
HSK 4
0:03s
kàn dào le ma ? tā xiǎng bǎ yī qiè dōu zuò dào jìn shàn jìn měiThấy chưa? Anh ấy muốn mọi thứ chuẩn chỉ.
我正在为约会做准备
HSK 4
0:03s
wǒ zhèng zài wèi yuē huì zuò zhǔn bèiCon đang sửa soạn đi hẹn hò.
不 妈妈 他不是优步司机 他是老板
HSK 5
0:03s
bù mā mā tā bú shì yōu bù sī jī tā shì lǎo bǎnKhông, mẹ, anh ấy không lái Uber. Anh ấy là chủ.
我刚洗完澡 我需要擦干身体 爱你哦 拜拜
HSK 5
0:03s
wǒ gāng xǐ wán zǎo wǒ xū yào cā gàn shēn tǐ ài nǐ ó bài bàiCon vừa tắm xong, phải lau khô người. Yêu mẹ. Chào mẹ.
但不仅如此 你知道吗? 这还让我…感到困惑
HSK 7
0:03s
dàn bù jǐn rú cǐ nǐ zhī dào ma ? zhè hái ràng wǒ …… gǎn dào kùn huòNhưng biết hơn thế là gì không? Tôi thấy không hiểu nổi.
你怎么能算是在帮助我?
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me néng suàn shì zài bāng zhù wǒ ?Cô đang giúp tôi chỗ nào vậy hả?
在这种情况下 卡尔 我是你的水管工
HSK 7
0:03s
zài zhè zhǒng qíng kuàng xià kǎ ěr wǒ shì nǐ de shuǐ guǎn gōngTrong trường hợp này, Carl, tôi như thợ sửa ống nước.
我不得不说 卡尔 我很惊讶
HSK 6
0:03s
wǒ bù dé bù shuō kǎ ěr wǒ hěn jīng yàPhải nói thật, Carl, tôi ngạc nhiên đấy.
你答应承担的这个责任非常重大
HSK 5
0:03s
nǐ dā yìng chéng dān de zhè ge zé rèn fēi cháng zhòng dàAnh đã nhận lấy một trách nhiệm lớn.
我不能把他留在那里 我做不到
HSK 4
0:03s
wǒ bù néng bǎ tā liú zài nà lǐ wǒ zuò bú dàoTôi không thể bỏ thằng bé lại đó. Không nỡ lòng.
但他们又不想离开 所以他们把每个人都逼疯了
HSK 7
0:03s
dàn tā men yòu bù xiǎng lí kāi suǒ yǐ tā men bǎ měi gè rén dōu bī fēng lenhưng chúng không muốn đi, nên chúng khiến mọi người phát điên.
难怪你会在电视直播时发疯
HSK 7
0:03s
nán guài nǐ huì zài diàn shì zhí bō shí fā fēngChẳng trách anh mất bình tĩnh trên truyền hình trực tiếp.
我觉得我们取得了真正的突破
HSK 6
0:03s
wǒ jué de wǒ men qǔ dé le zhēn zhèng de tū pòCảm giác ta thật sự đã có đột phá.
我们需要回犯罪现场 再过一遍
HSK 7
0:03s
wǒ men xū yào huí fàn zuì xiàn chǎng zài guò yī biànTa cần xem lại hiện trường vụ án, nghiên cứu lần nữa.
这样吧 我们不如交换一下?
HSK 5
0:03s
zhè yàng ba wǒ men bù rú jiāo huàn yī xià ?Này, hay ta đổi đi?
你是想要蓄意破坏调查
HSK 5
0:03s
nǐ shì xiǎng yào xù yì pò huài diào cháCarl, anh cứ thế này thì sẽ có người nghĩ anh cố phá hoại cuộc điều tra.
如果有人进屋 我们会听到或看到的
HSK 3
0:03s
rú guǒ yǒu rén jìn wū wǒ men huì tīng dào huò kàn dào deNếu có người vào, chúng tôi đã nghe hoặc thấy.