
Unsettled Case
悬案
TV Series903 clips
一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。
Video Dialogue Clips from Unsettled Case

HSK 7
0:03s
tā shēng chēng tā bù zhī dào tā huì lái zhè shì tā lín shí jué dìng deÔng ta nói không biết con gái về, cô ấy về đột xuất.

HSK 6
0:03s
zhè jiù ràng wǒ xiǎng dào yòng lìng yī zhǒng fāng shì kàn dài zhè jiàn shìĐiều đó lại khiến tôi có hướng điều tra khác.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ rèn wéi tā yīn àn de yí miàn zhōng yú duì tā xià shǒu leTôi nghĩ cô ấy bị mặt đen tối của mình hại.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
méi lǐ tè shì wǒ jiàn guò de zuì nèi jiù de rénTôi chưa gặp người nào khốn khổ như Merritt.

HSK 7
0:03s
yì diǎn yě xīn dōu méi yǒu yě méi yǒu dòng lì zuò rèn hé shìKhông tham vọng hay hăng hái làm gì

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guǎn chuán shàng fā shēng le shén me dōu bú shì jì huà hǎo de ér shì jī huì fàn zuìChuyện xảy ra trên phà không có kế hoạch trước. Tội phạm cơ hội.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù tǎng zài chuáng shàng kàn kàn juàn zōng nǐ yǐ wéi ne ?- Hết rồi à? - Tôi đọc hồ sơ trên giường bệnh. Muốn gì?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
bù nǐ zài tái shàng kàn qǐ lái jiù xiàng fù zé rén yī yàngKhông, nhìn anh rất ra dáng chỉ đạo.

HSK 5
0:03s
nǐ shì shì zǒu jìn yí gè mǎn shì jì zhě de fáng jiān kàn kàn nǐ yào rú hé yìng duìThử đi vào phòng toàn phóng viên xem anh đối phó sao.

HSK 4
0:03s
dàn rú guǒ yào wǒ bāng máng wǒ jiù xū yào yī tái diàn nǎoNhưng nếu muốn tôi giúp, tôi cần máy tính.

HSK 5
0:03s
nà jiù làng fèi rén cái le tā hěn lì hài hěn fán rén dàn hěn lì hàiThế thì phí cả nhân lực. Anh ấy giỏi. Phiền phức nhưng giỏi.

HSK 7
0:03s
luó sī yě guī wǒ le tā bìng bù xiàng wài biǎo kàn qǐ lái nà me yú chǔnTôi sẽ lấy cả Rose. Hóa ra cô ấy không ngốc như vẻ bề ngoài.

HSK 3
0:03s
- qù wǒ bàn gōng shì - yào zhēn shì zhè yàng jiù hǎo le ne- Về văn phòng tôi. - Giá mà thế nhỉ?

HSK 4
0:03s
xiǎng dào nǐ xiǎo shí hòu de yàng zi wǒ jiù bù hán ér lìNghĩ đến anh hồi nhỏ mà tôi rùng mình.

HSK 5
0:03s
qù zuò zī xún fǒu zé wǒ jiù bǎ nǐ de rèn wù jiāo gěi bié rén leĐi trị liệu đi, nếu không tôi giao việc của anh cho người khác.

HSK 6
0:03s
kàn le hǎo jǐ biàn dài shēng yīn hé bù dài shēng yīn de bǎn běn dōu kàn leVài lần, cả mở tiếng lẫn không.