Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 13 of 38
意思是从后门进来时 必须要先移开垃圾桶
HSK 5
0:03s
yì si shì cóng hòu mén jìn lái shí bì xū yào xiān yí kāi lā jī tǒngtức là ai vào nhà cũng phải kéo thùng rác ra trước
他可以及时赶回去 在你和哈迪抵达前进入公寓
HSK 6
0:03s
tā kě yǐ jí shí gǎn huí qù zài nǐ hé hā dí dǐ dá qián jìn rù gōng yùHắn có thể đã kịp quay lại để vào căn hộ trước khi các anh đến.
最好是很短的车程
HSK 3
0:03s
zuì hǎo shì hěn duǎn de chē chéngPhải rất gần vì theo máy quay, một gã mặc đồ đen, áo trùm đầu
如果他无法赶到 那你就是在否定你的论点
HSK 5
0:03s
rú guǒ tā wú fǎ gǎn dào nà nǐ jiù shì zài fǒu dìng nǐ de lùn diǎnAnh đang phủ nhận lập luận của anh
看在他妈的份上 萝丝 别问候了 你让我更难过了
HSK 7
0:03s
kàn zài tā mā de fèn shàng luó sī bié wèn hòu le nǐ ràng wǒ gèng nán guò leChết tiệt, Rose, đừng khóc nữa. Cô làm tôi nẫu ruột quá.
他招了你 为什么要让你远离?
HSK 6
0:03s
tā zhāo le nǐ wèi shén me yào ràng nǐ yuǎn lí ?Đã cho cô vào thì sao lại làm thế?
不是问你怎么去 问你打算怎么做?
HSK 3
0:03s
bú shì wèn nǐ zěn me qù wèn nǐ dǎ suàn zěn me zuò ?Tôi không hỏi cô đi bằng gì. Đến đó, cô tính làm gì?
但他的看法屁用没有 重要的是你的看法
HSK 4
0:03s
dàn tā de kàn fǎ pì yòng méi yǒu zhòng yào de shì nǐ de kàn fǎQuan điểm của gã đó là cái gì. Quan điểm của cô mới quan trọng.
让他觉得自己很重要 这样他就不会打扰你了
HSK 4
0:03s
ràng tā jué de zì jǐ hěn zhòng yào zhè yàng tā jiù bú huì dǎ rǎo nǐ leĐể hắn thấy hắn quan trọng. Như vậy, hắn sẽ để cô yên.
这是将近20年前的事了 八成跟哈利没有任何关系
HSK 5
0:03s
zhè shì jiāng jìn 20 nián qián de shì le bā chéng gēn hā lì méi yǒu rèn hé guān xìChuyện 20 năm rồi. Chắc không liên quan đến Harry.
八成是没有 但所有线索无一例外地指向了核心
HSK 7
0:03s
bā chéng shì méi yǒu dàn suǒ yǒu xiàn suǒ wú yī lì wài dì zhǐ xiàng le hé xīnChắc thế, nhưng trăm sông đổ về một biển, cứ chọn một con sông mà chèo.
没有什么 比父子之间的爱更令人感动的了
HSK 4
0:03s
méi yǒu shén me bǐ fù zǐ zhī jiān de ài gèng lìng rén gǎn dòng de leKhông gì cảm động bằng tình cảm cha con.
那比方说 有人闯入一个房子 偷了一些东西
HSK 6
0:03s
nà bǐ fāng shuō yǒu rén chuǎng rù yí gè fáng zi tōu le yī xiē dōng xīVậy chuyện có người đột nhập vào nhà, trộm đôi ba thứ,
更不用说嫌犯在逃跑过程中身亡了
HSK 7
0:03s
gèng bú yòng shuō xián fàn zài táo pǎo guò chéng zhōng shēn wáng leChưa kể nghi phạm thiệt mạng lúc bỏ trốn.
闯进了他们家 差点把威廉·林加德打死的那个
HSK 4
0:03s
chuǎng jìn le tā men jiā chà diǎn bǎ wēi lián · lín jiā dé dǎ sǐ de nà gegã đột nhập nhà họ và suýt đánh chết William Lingard.
你有没有考虑过 哈利没参与其他抢劫案?
HSK 6
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu kǎo lǜ guò hā lì méi cān yù qí tā qiǎng jié àn ?Ông có nghĩ có thể những vụ kia không phải Harry làm?
哈利很容易被惹毛 是吗?
HSK 3
0:03s
hā lì hěn róng yì bèi rě máo shì ma ?Tức là Harry dễ nổi nóng à?
因为他们一家人走投无路了
HSK 7
0:03s
yīn wèi tā men yī jiā rén zǒu tóu wú lù leVì nhà họ quá túng quẫn.
也许嫁给他 让他走上直路
HSK 6
0:03s
yě xǔ jià gěi tā ràng tā zǒu shàng zhí lùGả nó cho cô để cô nắn.
- 你刚才狠狠压了他一头 - 没那么难做到
HSK 7
0:03s
- nǐ gāng cái hěn hěn yā le tā yī tóu - méi nà me nán zuò dào- Cô xử ông ấy ngon ơ. - Có khó lắm đâu.
- 总有一天我会离开的 - 我也没法怪你
HSK 5
0:03s
- zǒng yǒu yī tiān wǒ huì lí kāi de - wǒ yě méi fǎ guài nǐ- Sẽ có ngày tôi rời khỏi đây. - Không trách được.
对警员来说个敏感话题
HSK 5
0:03s
duì jǐng yuán lái shuō gè mǐn gǎn huà tílà đề tài hơi nhức nhối với ông cảnh sát.
是啊 卡尔在激励人方面有绝招
HSK 7
0:03s
shì a kǎ ěr zài jī lì rén fāng miàn yǒu jué zhāoỪ, Carl giỏi thúc đẩy mọi người lắm.
这不仅仅是被激励了 他很生气
HSK 6
0:03s
zhè bù jǐn jǐn shì bèi jī lì le tā hěn shēng qìKhông đơn thuần là thúc đẩy, ông ấy đã rất khó chịu.