Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 15 of 38
- 你转移了话题 - 我不敢苟同
HSK 6
0:03s
- nǐ zhuǎn yí le huà tí - wǒ bù gǎn gǒu tóng- Ta không nói chuyện đó. - Anh lại nghĩ khác.
- 这句话和他无关! - 这就是我的重点
HSK 5
0:03s
- zhè jù huà hé tā wú guān ! - zhè jiù shì wǒ de zhòng diǎn- Không phải vì nó! - Chính thế đấy.
去你的吧 该死的变态
HSK 1
0:03s
qù nǐ de ba gāi sǐ de biàn tàiChết tiệt, đồ bệnh hoạn.
我的妈呀 你吓死我了 卡尔
HSK 6
0:03s
wǒ de mā ya nǐ xià sǐ wǒ le kǎ ěrTrời đất ơi. Anh làm tôi sợ vãi ra quần, Carl.
没错 我厌恶至极 所以我决定研究它
HSK 7
0:03s
méi cuò wǒ yàn wù zhì jí suǒ yǐ wǒ jué dìng yán jiū tāĐúng. Ghét thậm tệ. Nên tôi quyết định tìm hiểu.
我敢问问你想聊什么吗?
HSK 4
0:03s
wǒ gǎn wèn wèn nǐ xiǎng liáo shén me ma ?Xin hỏi anh muốn nói chuyện gì?
疗愈自己与疗愈他人息息相关
HSK 7
0:03s
liáo yù zì jǐ yǔ liáo yù tā rén xī xī xiāng guānchữa lành bản thân gắn với chữa lành người khác.
谢天谢地 世界还是我认知的样子
HSK 6
0:03s
xiè tiān xiè dì shì jiè hái shì wǒ rèn zhī de yàng ziƠn trời. Thế giới vẫn như tôi biết.
你以为我跟你聊一下就能自愈了?
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ gēn nǐ liáo yī xià jiù néng zì yù le ?Anh nghĩ trò chuyện với anh sẽ giúp tôi chữa lành à?
和我聊没用 和你的治疗师聊都没用
HSK 3
0:03s
hé wǒ liáo méi yòng hé nǐ de zhì liáo shī liáo dōu méi yòngKhông phải với tôi hay kể cả bác sĩ trị liệu.
- 你偷听我们的谈话了吗? - 很难不去听
HSK 5
0:03s
- nǐ tōu tīng wǒ men de tán huà le ma ? - hěn nán bù qù tīng- Anh nghe bọn tôi nói chuyện à? - Muốn không nghe cũng khó.
其实很简单 你他妈的管好你自己的事就行
HSK 3
0:03s
qí shí hěn jiǎn dān nǐ tā mā de guǎn hǎo nǐ zì jǐ de shì jiù xíngThật ra dễ mà. Anh chỉ cần không tọc mạch.
哈迪放慢了子弹的速度 这无疑救了我一命
HSK 7
0:03s
hā dí fàng màn le zǐ dàn de sù dù zhè wú yí jiù le wǒ yī mìngNhờ Hardy, viên đạn giảm tốc, nên tôi mới sống.
而与此同时 他腰部以下瘫痪
HSK 7
0:03s
ér yǔ cǐ tóng shí tā yāo bù yǐ xià tān huànCòn anh ấy liệt từ thắt lưng trở xuống. Một tay bình thường, một tay khó cử động.
当我告诉他 即使我们有武器 结果也不会改变时
HSK 6
0:03s
dāng wǒ gào sù tā jí shǐ wǒ men yǒu wǔ qì jié guǒ yě bú huì gǎi biàn shíNó sẽ thấy sao khi tôi nói dù bọn tôi có vũ khí,
因为不管你在网上找到多少陈词滥调
HSK 4
0:03s
yīn wèi bù guǎn nǐ zài wǎng shàng zhǎo dào duō shǎo chén cí làn diàoDù anh tìm thấy bao nhiêu câu nói sáo rỗng trên mạng,
吃的时候最好保持沉默
HSK 5
0:03s
chī de shí hòu zuì hǎo bǎo chí chén mòTốt nhất là im lặng mà ăn.
- 我等不及了 快说吧 - 我不知道为什么 卡尔
HSK 2
0:03s
- wǒ děng bù jí le kuài shuō ba - wǒ bù zhī dào wèi shén me kǎ ěr- Mong quá. Nói đi. - Tôi không biết tại sao, Carl.
但你身为业余鸟类学家
HSK 5
0:03s
dàn nǐ shēn wèi yè yú niǎo lèi xué jiānhưng là một nhà điểu học nghiệp dư,
- 你又在做那种事了 - 什么事?
HSK 3
0:03s
- nǐ yòu zài zuò nà zhǒng shì le - shén me shì ?- Anh lại làm thế. - Làm gì?
是因为你还没想透彻到 让我同意的地步
HSK 7
0:03s
shì yīn wèi nǐ hái méi xiǎng tòu chè dào ràng wǒ tóng yì de dì bùTôi phản đối ý kiến của cô vì cô chưa nghĩ kỹ để khiến tôi đồng ý.
都是家里和办公室两点一线
HSK 3
0:03s
dōu shì jiā lǐ hé bàn gōng shì liǎng diǎn yī xiànToàn gọi về nhà với văn phòng và ngược lại.
所以她并非总是直接回家
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā bìng fēi zǒng shì zhí jiē huí jiāVậy là không phải toàn về thẳng nhà.
意味着这可能是 她在失踪前任何时候收到的
HSK 7
0:03s
yì wèi zhe zhè kě néng shì tā zài shī zōng qián rèn hé shí hòu shōu dào deCái này có thể gửi bất cứ lúc nào trước vụ mất tích.