Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 16 of 38
她出于某些原因把卡片留了下来
HSK 6
0:03s
tā chū yú mǒu xiē yuán yīn bǎ kǎ piàn liú le xià láiCô ấy giữ thiệp phải có lý do.
梅里特咄咄逼人的名声在外
HSK 7
0:03s
méi lǐ tè duō duō bī rén de míng shēng zài wàiMerritt có tiếng hung hăng.
她挑衅别人 直奔主题 测试他们底线
HSK 7
0:03s
tā tiǎo xìn bié rén zhí bēn zhǔ tí cè shì tā men dǐ xiànCô ấy khiêu khích, tấn công, thử thách mọi người.
我想这就是她招我的原因 这样她就有盟友了
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng zhè jiù shì tā zhāo wǒ de yuán yīn zhè yàng tā jiù yǒu méng yǒu leChắc vậy nên cô ấy đưa tôi theo, để có đồng minh.
他们想恐吓你
HSK 7
0:03s
tā men xiǎng kǒng hè nǐHọ cố dọa dẫm ta.
她是越挫越勇的类型
HSK 5
0:03s
tā shì yuè cuò yuè yǒng de lèi xíngMấy chuyện đó càng làm cô ấy tỏa sáng.
- 你们觉得她可能还活着吗? - 有这个可能性
HSK 4
0:03s
- nǐ men jué de tā kě néng hái huó zhe ma ? - yǒu zhè ge kě néng xìng- Anh nghĩ có thể cô ấy còn sống? - Có khả năng.
因为我们志趣不合
HSK 2
0:03s
yīn wèi wǒ men zhì qù bù héVì bọn tôi không cùng màu cờ.
- 看看他的进展 - 之前那个人搞砸了
HSK 6
0:03s
- kàn kàn tā de jìn zhǎn - zhī qián nà ge rén gǎo zá le- Xem kết quả đi. - Anh ta làm sai.
告诉我 你为什么觉得你会做得更好
HSK 3
0:03s
gào sù wǒ nǐ wèi shén me jué de nǐ huì zuò dé gèng hǎoAnh dựa vào đâu nghĩ mình sẽ khá hơn?
他们当然尝试了 他们都看上了她
HSK 5
0:03s
tā men dāng rán cháng shì le tā men dōu kàn shàng le tāTất nhiên là có. Ai cũng thích cô ấy.
她说起他们的样子 就好像他们都不如她
HSK 4
0:03s
tā shuō qǐ tā men de yàng zi jiù hǎo xiàng tā men dōu bù rú tāCô ấy nói về họ như một đám kém cỏi.
她说她把利亚姆看作是一个挑战
HSK 5
0:03s
tā shuō tā bǎ lì yà mǔ kàn zuò shì yí gè tiǎo zhànCô ấy nói mình xem Liam như một thử thách.
我长话短说 毕竟我是个寡言少语的人
HSK 5
0:03s
wǒ cháng huà duǎn shuō bì jìng wǒ shì gè guǎ yán shǎo yǔ de réntính tôi ít nói nên sẽ nói ngắn gọn.
你能待一会儿再走吗 等我跟你老大聊完之后?
HSK 7
0:03s
nǐ néng dài yī huì er zài zǒu ma děng wǒ gēn nǐ lǎo dà liáo wán zhī hòu ?Anh ở lại chút được không? Sau khi tôi nói chuyện với sếp anh.
直到你该死的心脏爆炸
HSK 6
0:03s
zhí dào nǐ gāi sǐ de xīn zàng bào zhàCho đến khi lên cơn đau tim.
一起洗钱大案 拿下了三项定罪
HSK 2
0:03s
yì qǐ xǐ qián dà àn ná xià le sān xiàng dìng zuìBa tuyên bố có tội trong vụ rửa tiền lớn.
除了听你那些 关于天气的老掉牙的笑话?
HSK 4
0:03s
chú le tīng nǐ nà xiē guān yú tiān qì de lǎo diào yá de xiào huà ?ngoài việc nghe anh đùa mấy câu nhạt thếch về thời tiết?
- 诸如此类 - 抱歉 我没听明白
HSK 7
0:03s
- zhū rú cǐ lèi - bào qiàn wǒ méi tīng míng bái- Vân vân. - Xin lỗi, tôi không hiểu.
我还是会期待他们以专业的方式行事
HSK 5
0:03s
wǒ hái shì huì qī dài tā men yǐ zhuān yè de fāng shì xíng shìVà tôi vẫn mong họ cư xử chuyên nghiệp.
还有什么事吗? 还是说你想冒风险再问一个问题?
HSK 2
0:03s
hái yǒu shén me shì ma ? hái shì shuō nǐ xiǎng mào fēng xiǎn zài wèn yí gè wèn tí ?Còn gì nữa không? Hay anh muốn đánh liều hỏi câu nữa?
- 来杯茶? - 你应该已经睡了才对
HSK 3
0:03s
- lái bēi chá ? - nǐ yīng gāi yǐ jīng shuì le cái duì- Cho tôi cốc trà. - Anh phải ngủ rồi chứ.
前提是我想要清醒 是啊
HSK 6
0:03s
qián tí shì wǒ xiǎng yào qīng xǐng shì aĐấy là nếu muốn tỉnh, phải.
- 看不起她的同事? - 没错
HSK 6
0:03s
- kàn bù qǐ tā de tóng shì ? - méi cuò- Không coi trọng đồng nghiệp? - Đúng thế.