
Unsettled Case
悬案
TV Series903 clips
一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。
Video Dialogue Clips from Unsettled Case

HSK 6
0:03s
yī tiān xià wǔ tā chū xiàn le shuō tā xū yào zhuǎn yí zhù yì lìAnh ấy xuất hiện và nói cần trò tiêu khiển.

HSK 3
0:03s
tīng shuō tā zhuì yá wǒ yì diǎn dōu bù gǎn dào qí guàiTôi không ngạc nhiên khi nghe anh ấy ngã.

HSK 5
0:03s
yì si shì zhè shì bù kě bì miǎn de- Nghĩa là anh ấy tự hại chết mình? - Nghĩa là không thể tránh khỏi.

HSK 4
0:03s
tā bù shàng bān de shí hòu bú shì zài zhè lǐ jiù shì zài yán bì shàngKhông ở chỗ làm thì cũng ở đây hoặc trên vách đá.

HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng wǒ men yǐ jīng zhàn yòng nǐ men gòu duō shí jiān le xiè xièChắc bọn tôi làm phiền thế đủ rồi. Cảm ơn.

HSK 3
0:03s
wǒ men zhī dào shì yīn wèi zhí dào zhōu yī tā cái bèi fā xiànSam Haig ngã hôm Chủ nhật. Ta biết vậy vì thứ Hai mới tìm thấy anh ấy

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiè xiè nǐ chōu shí jiān qīn zì guò lái gào sù wǒcảm ơn cô đã bỏ thời gian đến nói trực tiếp với tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
- wǒ huì bǎo mì - nǐ xiǎng bǎo chí shén mì gǎn wǒ míng bái de- Tôi giữ cho riêng tôi. - Cô muốn là một bí ẩn, tôi hiểu.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bié jiǎ zhuāng chéng kě ài xiǎo nán hái yàng zi shuō zhèng shì baĐừng ra vẻ dễ thương nữa mà nói thẳng đi.

HSK 7
0:03s
dàn rú guǒ nǐ zài wèn zhè ge wèn tí wǒ dǎ dǔ nǐ zhī dào nèi mùnhưng nếu anh đã hỏi, tôi cá là anh biết.

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ nǐ zhī dào chuán tǐ yǒu ruò diǎn de chuánVậy cô biết tàu có điểm yếu ở thân tàu cũng không khác gì tàu bị rò.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
- nǐ shì gěi suǒ nán bó gé yī shēng dài bān de - nǐ yīng gāi qù zuò zhēn tàn- Cô làm thay bác sĩ Sonnenberg. - Cô nên làm điều tra viên.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng zài dà shì shàng bú huì sā huǎng zhǐ zài tā zì jǐ de wèn tí shàngKhông nói dối chuyện quan trọng. Chỉ chuyện bản thân.

HSK 3
0:03s
luó sī wǒ men cái gāng rèn shí suǒ yǐ wǒ shuō de huà nǐ bù yòng tài rèn zhēn tīngRose, ta mới gặp nhau, nên câu này tùy cô nghĩ,

HSK 4
0:03s
- tā shì shén me yàng de rén ? - fáng bèi xīn hěn qiáng- Cô ấy thế nào? - Đề phòng.

HSK 7
0:03s
wǒ dāng shí zuò zài jǐng chē lǐ zhuī bǔ xián fàn jié guǒ zhuàng shàng le yí gè xíng rénTôi ngồi ghế phụ khi chúng tôi truy đuổi và đâm trúng người đi bộ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s