Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 17 of 38
那我受宠若惊了
HSK 1
0:03s
nà wǒ shòu chǒng ruò jīng leNghe mà phổng mũi.
- 我不知道该说什么 - 你说 那没发生过
HSK 3
0:03s
- wǒ bù zhī dào gāi shuō shén me - nǐ shuō nà méi fā shēng guò- Tôi không biết nói gì. - Nói không có gì.
就像你说的 梅里特不知为何盯上了我
HSK 7
0:03s
jiù xiàng nǐ shuō de méi lǐ tè bù zhī wèi hé dīng shàng le wǒNhư anh nói, chẳng hiểu sao Merritt lại ngắm tôi.
然后她吻了我 事情就顺理成章地发展下去了
HSK 7
0:03s
rán hòu tā wěn le wǒ shì qíng jiù shùn lǐ chéng zhāng dì fā zhǎn xià qù leCả hai ngà ngà say. Rồi cô ấy hôn tôi, chuyện này dẫn đến chuyện kia.
- 持续了一个月 - 你花了一个月才清醒过来
HSK 6
0:03s
- chí xù le yí gè yuè - nǐ huā le yí gè yuè cái qīng xǐng guò lái- Được một tháng. - Tận một tháng anh mới tỉnh ra.
在那之后 我就和她保持距离了
HSK 5
0:03s
zài nà zhī hòu wǒ jiù hé tā bǎo chí jù lí leSau đó, tôi giữ khoảng cách.
玛莎唯一发现的可能性 就是你自己告诉她
HSK 5
0:03s
mǎ shā wéi yī fā xiàn de kě néng xìng jiù shì nǐ zì jǐ gào sù tāChỉ có anh nói thì Martha mới biết.
她登记入住时用的是莱拉·格雷姆
HSK 5
0:03s
tā dēng jì rù zhù shí yòng de shì lái lā · gé léi mǔTên nhận phòng là Lila Graham.
我打赌她一定笑疯了
HSK 7
0:03s
wǒ dǎ dǔ tā yí dìng xiào fēng leChắc cô ấy đã cười ngặt nghẽo.
- 麻烦你了 - 你需要搜查令
HSK 7
0:03s
- má fán nǐ le - nǐ xū yào sōu chá lìng- Nên nhờ anh. - Anh cần có lệnh.
这些数据现在都受法律保护
HSK 5
0:03s
zhè xiē shù jù xiàn zài dōu shòu fǎ lǜ bǎo hùDữ liệu đó hiện được pháp luật bảo vệ.
什么样的人 会用她已死的母亲的名字?
HSK 4
0:03s
shén me yàng de rén huì yòng tā yǐ sǐ de mǔ qīn de míng zì ?Người gì mà lại dùng tên người mẹ quá cố?
- 她为什么要这么做? - 这样就不会暴露行踪
HSK 6
0:03s
- tā wèi shén me yào zhè me zuò ? - zhè yàng jiù bú huì bào lù xíng zōng- Sao cô ấy làm thế? - Vì cô ấy chưa từng ở đây.
谁说我想学攀岩了?
HSK 1
0:03s
shuí shuō wǒ xiǎng xué pān yán le ?Ai nói tôi muốn học leo núi?
- 你要离开多久? - 谁知道呢?
HSK 3
0:03s
- nǐ yào lí kāi duō jiǔ ? - shuí zhī dào ne ?- Thế em sẽ đi bao lâu? - Ai biết?
拜托 我不是要回去和我父亲一起住
HSK 7
0:03s
bài tuō wǒ bú shì yào huí qù hé wǒ fù qīn yì qǐ zhùCho tôi xin. Tôi không về nhà ở với bố đâu.
随着压力的增加
HSK 4
0:03s
suí zhe yā lì de zēng jiāBuồng cao áp sẽ bắt đầu nóng lên
不管你们卖什么 我估计都不需要
HSK 4
0:03s
bù guǎn nǐ men mài shén me wǒ gū jì dōu bù xū yàoBán gì tôi cũng không mua đâu.
- 肯定也买不起 - 我们是来买的 不是卖东西
HSK 4
0:03s
- kěn dìng yě mǎi bù qǐ - wǒ men shì lái mǎi de bú shì mài dōng xī- Chắc chắn không mua nổi. - Bọn tôi mua, không bán.
我们正在调查一宗案子 他是其中的利害关系人
HSK 7
0:03s
wǒ men zhèng zài diào chá yī zōng àn zi tā shì qí zhōng de lì hài guān xì rénĐó là đối tượng điều tra trong vụ án của chúng tôi.
在大门打开之前
HSK 4
0:03s
zài dà mén dǎ kāi zhī qiánTrước khi cổng mở.
知道他是怎么掉下来的吗? 除了当然他松了手之外?
HSK 6
0:03s
zhī dào tā shì zěn me diào xià lái de ma ? chú le dāng rán tā sōng le shǒu zhī wài ?Biết sao anh ấy ngã chứ? Dĩ nhiên trừ lý do buông tay.
我说不好 但是他违反了我最基本的原则
HSK 5
0:03s
wǒ shuō bù hǎo dàn shì tā wéi fǎn le wǒ zuì jī běn de yuán zéTôi không đoán được. Chỉ biết anh ấy phá vỡ quy tắc quan trọng nhất.
对 像个白痴一样 请便吧
HSK 3
0:03s
duì xiàng gè bái chī yī yàng qǐng biàn baỪ, như một tên ngốc. Xin mời.