Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 19 of 38
不是那么非同寻常
HSK 2
0:03s
bú shì nà me fēi tóng xún chángChuyện đó không bất thường.
让她也陷入危险之中的文章?
HSK 6
0:03s
ràng tā yě xiàn rù wēi xiǎn zhī zhōng de wén zhāng ?Hay anh ấy đang viết tin với Merritt? Bản tin khiến cả cô ấy gặp nguy hiểm?
如果是这样 这也是我第一次听说
HSK 3
0:03s
rú guǒ shì zhè yàng zhè yě shì wǒ dì yī cì tīng shuōNếu thế thì đây là lần đầu tiên tôi nghe, nhưng cũng không quá bất thường.
- 但你是他的编辑 - 不代表我知道他在做什么
HSK 6
0:03s
- dàn nǐ shì tā de biān jí - bù dài biǎo wǒ zhī dào tā zài zuò shén me- Nhưng anh là biên tập viên của anh ấy. - Không có nghĩa tôi biết anh ấy làm gì.
山姆低调行事 为了他自己的安全考虑
HSK 7
0:03s
shān mǔ dī diào xíng shì wèi le tā zì jǐ de ān quán kǎo lǜĐể an toàn, Sam làm việc kín đáo.
我甚至不确定 山姆·黑格是不是他的真名
HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì bù què dìng shān mǔ · hēi gé shì bú shì tā de zhēn míngTôi còn không chắc Sam Haig là tên thật.
我们之间可以说是保持距离的关系
HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān kě yǐ shuō shì bǎo chí jù lí de guān xìMối quan hệ của chúng tôi có thể gọi là độc lập.
尽管如此 但你一定知道他在写些什么
HSK 3
0:03s
jǐn guǎn rú cǐ dàn nǐ yí dìng zhī dào tā zài xiě xiē shén meDù vậy, anh hẳn phải biết anh ấy đưa tin vụ nào.
像我这样的人说这话 听起来可能有点令人惊讶
HSK 6
0:03s
xiàng wǒ zhè yàng de rén shuō zhè huà tīng qǐ lái kě néng yǒu diǎn lìng rén jīng yàNgười như tôi nói câu này, chắc anh sẽ ngạc nhiên,
但并非所有事情都是阴谋论
HSK 7
0:03s
dàn bìng fēi suǒ yǒu shì qíng dōu shì yīn móu lùnnhưng không phải mọi thứ đều là âm mưu.
头盔 这个可得记住了
HSK 1
0:03s
tóu kuī zhè ge kě dé jì zhù leMũ bảo hiểm, cần phải nhớ nó.
还有几个马桶 太可怕了 连老鼠都绕着走
HSK 7
0:03s
hái yǒu jǐ gè mǎ tǒng tài kě pà le lián lǎo shǔ dōu rào zhe zǒuvài cái bồn cầu kinh tởm đến mức tới chuột còn né.
这可不是什么 生活在湖里吃水獭的神秘生物
HSK 7
0:03s
zhè kě bú shì shén me shēng huó zài hú lǐ chī shuǐ tǎ de shén mì shēng wùKhông phải sinh vật thần thoại sống trong hồ và ăn rái cá.
- 为什么说“显然”? - 威廉不太会说话
HSK 5
0:03s
- wèi shén me shuō “ xiǎn rán ”? - wēi lián bù tài huì shuō huà- Sao lại "có vẻ"? - William không giao tiếp được.
不想和她说什么?不如给她道个歉?
HSK 4
0:03s
bù xiǎng hé tā shuō shén me ? bù rú gěi tā dào gè qiàn ?Không muốn nhắn nhủ gì cô ấy à? Xin lỗi thì sao?
当然了 把这些梳理给我听一下
HSK 7
0:03s
dāng rán le bǎ zhè xiē shū lǐ gěi wǒ tīng yī xiàTất nhiên rồi. Giải thích cho tôi những thứ này.
所以说白了 你们没多少信息?
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ shuō bái le nǐ men méi duō shǎo xìn xī ?Cơ bản các anh chưa có nhiều thông tin?
一个年轻人 和两个女人擅自占据了那里
HSK 7
0:03s
yí gè nián qīng rén hé liǎng gè nǚ rén shàn zì zhàn jù le nà lǐMột thanh niên chiếm nhà cùng hai phụ nữ
他因为气管被压断 被送去了医院
HSK 7
0:03s
tā yīn wèi qì guǎn bèi yā duàn bèi sòng qù le yī yuànđã nhập viện do khí quản dập nát.
- 听起来很痛苦 - 别装傻了
HSK 5
0:03s
- tīng qǐ lái hěn tòng kǔ - bié zhuāng shǎ le- Nghe có vẻ đau. - Đừng diễn nữa.
我的意思是 我没有压断他的气管 只是弄伤了它
HSK 7
0:03s
wǒ de yì si shì wǒ méi yǒu yā duàn tā de qì guǎn zhǐ shì nòng shāng le tāÝ tôi là tôi không bóp nát, chỉ làm bầm thôi.
我们所有人都会承担严重的后果
HSK 5
0:03s
wǒ men suǒ yǒu rén dū huì chéng dān yán zhòng de hòu guǒtất cả chúng ta sẽ gặp rắc rối lớn.
很好 随时通知我最新进展
HSK 6
0:03s
hěn hǎo suí shí tōng zhī wǒ zuì xīn jìn zhǎnTốt. Có gì hãy báo tôi.
不知道是谁负责你的公关 如果是我 会要求退款
HSK 7
0:03s
bù zhī dào shì shuí fù zé nǐ de gōng guān rú guǒ shì wǒ huì yāo qiú tuì kuǎnKhông biết ai làm PR cho anh, anh nên đòi tiền đi.