Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 21 of 38
请自便 我很快就好
HSK 2
0:03s
qǐng zì biàn wǒ hěn kuài jiù hǎoCứ tự nhiên. Tôi vào ngay thôi.
- 你有蜘蛛网 - 严格来说 那不是我的
HSK 4
0:03s
- nǐ yǒu zhī zhū wǎng - yán gé lái shuō nà bú shì wǒ de- Chỗ cô có mạng nhện. - Đâu phải tôi giăng.
他必须在这里 我才能帮他啊
HSK 3
0:03s
tā bì xū zài zhè lǐ wǒ cái néng bāng tā aAnh ấy phải đến, tôi mới giúp được.
但如果出了事 是我批准他工作的 我要承担责任
HSK 5
0:03s
dàn rú guǒ chū liǎo shì shì wǒ pī zhǔn tā gōng zuò de wǒ yào chéng dān zé rènnhưng nếu có gì, tôi sẽ gánh tội vì đã để anh ấy ngang ngược.
如果他对嫌犯也去推一把 会发生什么?或者对同事?
HSK 4
0:03s
rú guǒ tā duì xián fàn yě qù tuī yī bǎ huì fā shēng shén me ? huò zhě duì tóng shì ?Sẽ ra sao nếu anh ấy xô nghi phạm? Hay đồng nghiệp?
因为你在利用这个漏洞
HSK 6
0:03s
yīn wèi nǐ zài lì yòng zhè ge lòu dòngVì cô đang dựa vào kẽ hở
悬案不算是活跃案件 但是…
HSK 7
0:03s
xuán àn bù suàn shì huó yuè àn jiàn dàn shì ……phá án bỏ ngỏ không phải hoạt động chính thức,
这件事已经让你吃了苦头 不是吗?
HSK 2
0:03s
zhè jiàn shì yǐ jīng ràng nǐ chī le kǔ tóu bú shì ma ?nhưng việc đó hơi phản tác dụng nhỉ?
毕竟不是每个治疗师都适合每个病人
HSK 5
0:03s
bì jìng bú shì měi gè zhì liáo shī dōu shì hé měi gè bìng rénXét cho cùng, đâu phải bác sĩ trị liệu nào cũng hợp với mọi bệnh nhân.
我只是想务实一点
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng wù shí yì diǎnTôi chỉ cố thực tế thôi.
正如他们所说的 不是我的锅我可不背
HSK 5
0:03s
zhèng rú tā men suǒ shuō de bú shì wǒ de guō wǒ kě bù bèiNgười ta nói rồi, chẳng dính đến tôi.
你要告诉我这次闯进来是为什么吗?
HSK 2
0:03s
nǐ yào gào sù wǒ zhè cì chuǎng jìn lái shì wèi shén me ma ?Xin hỏi sao anh lại xông vào thế này?
这是一个互利的安排 他有地方住
HSK 4
0:03s
zhè shì yí gè hù lì de ān pái tā yǒu dì fāng zhùĐó là một thỏa thuận, anh ấy có nhà,
没有人能在仓库里活得有声有色
HSK 7
0:03s
méi yǒu rén néng zài cāng kù lǐ huó dé yǒu shēng yǒu sèKhông ai sống tốt trong nhà kho, đa phần các viện lại như vậy.
简单来说就是
HSK 3
0:03s
jiǎn dān lái shuō jiù shìNói đơn giản là tôi quyết định mọi việc ảnh hưởng đến cuộc sống của anh ấy.
所有影响他生活的决定都由我来做
HSK 4
0:03s
suǒ yǒu yǐng xiǎng tā shēng huó de jué dìng dū yóu wǒ lái zuòNói đơn giản là tôi quyết định mọi việc ảnh hưởng đến cuộc sống của anh ấy.
我不确定我是否听懂了
HSK 5
0:03s
wǒ bù què dìng wǒ shì fǒu tīng dǒng leTôi không chắc tôi hiểu.
作为法定监护人 即使是有授权委托书的情况下
HSK 7
0:03s
zuò wéi fǎ dìng jiān hù rén jí shǐ shì yǒu shòu quán wěi tuō shū de qíng kuàng xiàLà người giám hộ hợp pháp, dù được ủy quyền,
不管银行在哪里 是的
HSK 4
0:03s
bù guǎn yín háng zài nǎ lǐ shì deDù nó ở đâu, phải.
我不是在征求你的同意
HSK 6
0:03s
wǒ bú shì zài zhēng qiú nǐ de tóng yìTôi không xin phép anh.
假设我搜查这间办公室
HSK 7
0:03s
jiǎ shè wǒ sōu chá zhè jiān bàn gōng shìGiả sử tôi lục soát văn phòng này.
你觉得我有多大机会
HSK 3
0:03s
nǐ jué de wǒ yǒu duō dà jī huìCô đoán có bao nhiêu xác suất
以换取他为你提供的广博的知识
HSK 7
0:03s
yǐ huàn qǔ tā wèi nǐ tí gōng de guǎng bó de zhī shíđổi lấy kiến thức rộng lớn anh ấy cho cô.
如果我要取威廉信托里的钱
HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ yào qǔ wēi lián xìn tuō lǐ de qiánNếu tôi rút tiền từ quỹ tín thác của William,