
Unsettled Case
悬案
TV Series903 clips
一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。
Video Dialogue Clips from Unsettled Case

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
kěn dìng yǒu yào kě zhì wǒ suàn shì lái duì dì fāng leChắc có thuốc chữa được, đến đúng chỗ rồi.

HSK 7
0:03s
- ǒu ěr jiǎ zhuāng yī xià jiù xíng - nǐ shǐ zhōng gèng shàn cháng jiǎ zhuāng- Lâu lâu cứ giả vờ đi. - Anh luôn giỏi việc đó hơn.

HSK 6
0:03s
- tā hé shān mǔ · hēi gé rě cuò le rén - bù yí yàng de dòng jī- Cô ấy và Haig chọc nhầm tổ kiến lửa. - Động cơ khác.

HSK 4
0:03s
huí qù yán jiū nà ge niǎo ba yīn wèi nà jiā rén shēn wú fēn wénQuay lại với lũ chim đi vì gia đình đó nghèo kiết xác.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì xiǎng yào shè fǎ tōu tā de qián ?Động cơ thuyết phục của anh đó à? Có kẻ bắt Merritt để cướp tiền?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bú shì dàn nǐ zuì jìn de hé cí gòng zhèn kàn qǐ lái hěn yǒu xī wàngChưa, nhưng ảnh chụp cộng hưởng từ mới đây rất khả quan,

HSK 6
0:03s
zhè nián tóu dé bāng máng lǐ qīng zhè lèi shì qíng de hán yìThời nay phải nói rõ cho người ta hiểu.

HSK 7
0:03s
- kě néng - qǔ jué yú zhān mǔ sī jì xù kāng fù de chéng dù- Có thể. - Tùy thuộc vào mức độ hồi phục.

HSK 6
0:03s
- dào mù qián wéi zhǐ hái tǐng lè guān de - dào mù qián wéi zhǐ- Cho đến giờ rất đáng khích lệ. - Đến giờ.

HSK 6
0:03s
zhè sì gè yuè de kāng fù zhì liáo duì zhān mǔ sī lái shuō hěn yǒu chéng xiàoBốn tháng trị liệu qua rất hiệu quả.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ men jiāng zhòng diǎn fàng zài àn fā qián de shì jiàndo đó ta mới tập trung vào các sự kiện ngay trước vụ án.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
- kàn zài tā mā de fèn shàng kǎ ěr - …… kàn yī kàn ……- Chết tiệt, Carl. - …và điều tra…

HSK 7
0:03s
bié zài tāo tāo bù jué jiǎng shén me fàn zuì xīn lǐ xué le wǒ dōu yào shuì zháo leBớt giảng giải tội phạm học. Buồn ngủ quá. Nói luôn đi. Tiền của Merritt.

HSK 4
0:03s
kuài shuō zhòng diǎn ba méi lǐ tè de qiánBớt giảng giải tội phạm học. Buồn ngủ quá. Nói luôn đi. Tiền của Merritt.

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī dào zài tā xiāo shī qián tā yì zhí dōu zài cóng lǐ miàn qǔ qiánCô ấy rút tiền từ quỹ tín thác cho đến khi biến mất.

HSK 6
0:03s
dàn wǒ men kě yǐ cāi cè qián jiù quán dōu guī wēi lián leCó thể đoán William sẽ thừa kế hết.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jǐn guǎn rú cǐ yào shì zǎo diǎn néng zhī dào jiù hǎo leDù vậy, được biết thì thật tốt.

HSK 4
0:03s
nà jiù huì yóu tā de fǎ dìng jiān hù rén guǎn lǐNgười giám hộ hợp pháp của anh ấy sẽ quản lý.