Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 20 of 38
她很沮丧 而你们俩亲密无间
HSK 7
0:03s
tā hěn jǔ sàng ér nǐ men liǎ qīn mì wú jiànCô ấy đang buồn, hai người thì thân thiết.
她之所以沮丧 是因为你是个婊子
HSK 7
0:03s
tā zhī suǒ yǐ jǔ sàng shì yīn wèi nǐ shì gè biǎo ziCô ấy buồn vì anh tệ quá chứ sao.
肯定有药可治 我算是来对地方了
HSK 6
0:03s
kěn dìng yǒu yào kě zhì wǒ suàn shì lái duì dì fāng leChắc có thuốc chữa được, đến đúng chỗ rồi.
- 偶尔假装一下就行 - 你始终更擅长假装
HSK 7
0:03s
- ǒu ěr jiǎ zhuāng yī xià jiù xíng - nǐ shǐ zhōng gèng shàn cháng jiǎ zhuāng- Lâu lâu cứ giả vờ đi. - Anh luôn giỏi việc đó hơn.
- 她和山姆·黑格惹错了人 - 不一样的动机
HSK 6
0:03s
- tā hé shān mǔ · hēi gé rě cuò le rén - bù yí yàng de dòng jī- Cô ấy và Haig chọc nhầm tổ kiến lửa. - Động cơ khác.
回去研究那个鸟吧 因为那家人身无分文
HSK 4
0:03s
huí qù yán jiū nà ge niǎo ba yīn wèi nà jiā rén shēn wú fēn wénQuay lại với lũ chim đi vì gia đình đó nghèo kiết xác.
可惜的是 追踪到这里
HSK 7
0:03s
kě xī de shì zhuī zōng dào zhè lǐtiếc rằng dấu vết biến mất ở đó,
是想要设法偷她的钱?
HSK 7
0:03s
shì xiǎng yào shè fǎ tōu tā de qián ?Động cơ thuyết phục của anh đó à? Có kẻ bắt Merritt để cướp tiền?
太牛了 华生
HSK 3
0:03s
tài niú le huá shēngThiên tài, Watson.
不是 但你最近的核磁共振 看起来很有希望
HSK 3
0:03s
bú shì dàn nǐ zuì jìn de hé cí gòng zhèn kàn qǐ lái hěn yǒu xī wàngChưa, nhưng ảnh chụp cộng hưởng từ mới đây rất khả quan,
这年头 得帮忙理清这类事情的含义
HSK 6
0:03s
zhè nián tóu dé bāng máng lǐ qīng zhè lèi shì qíng de hán yìThời nay phải nói rõ cho người ta hiểu.
- 可能 - 取决于詹姆斯继续康复的程度
HSK 7
0:03s
- kě néng - qǔ jué yú zhān mǔ sī jì xù kāng fù de chéng dù- Có thể. - Tùy thuộc vào mức độ hồi phục.
- 到目前为止还挺乐观的 - 到目前为止
HSK 6
0:03s
- dào mù qián wéi zhǐ hái tǐng lè guān de - dào mù qián wéi zhǐ- Cho đến giờ rất đáng khích lệ. - Đến giờ.
这四个月的康复治疗 对詹姆斯来说很有成效
HSK 6
0:03s
zhè sì gè yuè de kāng fù zhì liáo duì zhān mǔ sī lái shuō hěn yǒu chéng xiàoBốn tháng trị liệu qua rất hiệu quả.
所以我们将重点放在案发前的事件
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ men jiāng zhòng diǎn fàng zài àn fā qián de shì jiàndo đó ta mới tập trung vào các sự kiện ngay trước vụ án.
我们需要把目光再往回追溯…
HSK 7
0:03s
wǒ men xū yào bǎ mù guāng zài wǎng huí zhuī sù ……ta cần lùi lại xa hơn…
- 看在他妈的份上 卡尔 - …看一看…
HSK 1
0:03s
- kàn zài tā mā de fèn shàng kǎ ěr - …… kàn yī kàn ……- Chết tiệt, Carl. - …và điều tra…
别再滔滔不绝 讲什么犯罪心理学了 我都要睡着了
HSK 7
0:03s
bié zài tāo tāo bù jué jiǎng shén me fàn zuì xīn lǐ xué le wǒ dōu yào shuì zháo leBớt giảng giải tội phạm học. Buồn ngủ quá. Nói luôn đi. Tiền của Merritt.
快说重点吧 梅里特的钱
HSK 4
0:03s
kuài shuō zhòng diǎn ba méi lǐ tè de qiánBớt giảng giải tội phạm học. Buồn ngủ quá. Nói luôn đi. Tiền của Merritt.
我们知道在她消失前 她一直都在从里面取钱
HSK 5
0:03s
wǒ men zhī dào zài tā xiāo shī qián tā yì zhí dōu zài cóng lǐ miàn qǔ qiánCô ấy rút tiền từ quỹ tín thác cho đến khi biến mất.
但我们可以猜测 钱就全都归威廉了
HSK 6
0:03s
dàn wǒ men kě yǐ cāi cè qián jiù quán dōu guī wēi lián leCó thể đoán William sẽ thừa kế hết.
滚吧 你可以跟我说一声的
HSK 5
0:03s
gǔn ba nǐ kě yǐ gēn wǒ shuō yī shēng deIm đi. Lẽ ra anh nên kể gì đó.
尽管如此 要是早点能知道就好了
HSK 4
0:03s
jǐn guǎn rú cǐ yào shì zǎo diǎn néng zhī dào jiù hǎo leDù vậy, được biết thì thật tốt.
那就会由他的法定监护人管理
HSK 4
0:03s
nà jiù huì yóu tā de fǎ dìng jiān hù rén guǎn lǐNgười giám hộ hợp pháp của anh ấy sẽ quản lý.