Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 22 of 38
我得对每一笔开销都作出说明
HSK 7
0:03s
wǒ dé duì měi yī bǐ kāi xiāo dōu zuò chū shuō míngtôi cần tính toán mọi chi phí.
任何类似的行为都会立刻触发审查
HSK 7
0:03s
rèn hé lèi sì de xíng wéi dū huì lì kè chù fā shěn cháLàm thế sẽ lập tức bị kiểm toán.
所以你可以把你的这份义愤填膺
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ nǐ kě yǐ bǎ nǐ de zhè fèn yì fèn tián yīngnên cứ để dành sự phẫn nộ chính đáng này
- 他们给他下了药 - 他没事
HSK 2
0:03s
- tā men gěi tā xià le yào - tā méi shì- Họ đánh thuốc anh ấy. - Anh ấy không sao.
不 你的麻烦已经够多了
HSK 4
0:03s
bù nǐ de má fán yǐ jīng gòu duō leĐừng, cô gặp đủ rắc rối rồi.
我觉得不是你预先计划好的
HSK 7
0:03s
wǒ jué de bú shì nǐ yù xiān jì huà hǎo deTôi nghĩ cô không âm mưu từ trước.
我猜可能属于那种 你照顾威廉时慢慢发展出来的
HSK 5
0:03s
wǒ cāi kě néng shǔ yú nà zhǒng nǐ zhào gù wēi lián shí màn màn fā zhǎn chū lái deChắc chuyện cứ lớn dần trong thời gian cô chăm sóc William.
一旦开始做 一旦尝到了甜头
HSK 7
0:03s
yí dàn kāi shǐ zuò yí dàn cháng dào le tián tóuKiểu như một khi bắt đầu, một khi đã quen mùi
说得好像我需要提醒似的
HSK 5
0:03s
shuō dé hǎo xiàng wǒ xū yào tí xǐng shì deLại còn phải nhắc.
- 我有资格担心 - 我有资格不在乎
HSK 5
0:03s
- wǒ yǒu zī gé dān xīn - wǒ yǒu zī gé bù zài hū- Tôi được lo. - Tôi được không quan tâm.
你需要振作起来 处理一些事情 你不能一直拖延
HSK 7
0:03s
nǐ xū yào zhèn zuò qǐ lái chǔ lǐ yī xiē shì qíng nǐ bù néng yì zhí tuō yánAnh phải giải quyết chuyện bớt đi, đừng trì hoãn mãi.
- 你想知道我的吗? - 一点都不想
HSK 1
0:03s
- nǐ xiǎng zhī dào wǒ de ma ? - yì diǎn dōu bù xiǎng- Muốn biết lý do của tôi không? - Khỏi.
滚开 卡尔 考虑一下我说的话吧
HSK 4
0:03s
gǔn kāi kǎ ěr kǎo lǜ yī xià wǒ shuō de huà baBiến đi, Carl, nghĩ về điều tôi nói.
你看起来更像是在吃午饭
HSK 3
0:03s
nǐ kàn qǐ lái gèng xiàng shì zài chī wǔ fànNhìn thì thấy anh đang ăn trưa.
不过那句话这么说来着?
HSK 4
0:03s
bù guò nà jù huà zhè me shuō lái zhe ?Nhưng này, người ta nói gì nhỉ?
“就因为我多疑 不代表就没有人在追杀我”
HSK 5
0:03s
“ jiù yīn wèi wǒ duō yí bù dài biǎo jiù méi yǒu rén zài zhuī shā wǒ ”"Chỉ vì tôi hoang tưởng đâu có nghĩa tôi không phải mục tiêu".
我想也许我们跑题了
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng yě xǔ wǒ men pǎo tí leTôi nghĩ có lẽ ta lạc đề rồi.
- 什么? - 照做吧
HSK 3
0:03s
- shén me ? - zhào zuò ba- Gì cơ? - Làm đi.
快点走开 就好像我惹你生气了
HSK 7
0:03s
kuài diǎn zǒu kāi jiù hǎo xiàng wǒ rě nǐ shēng qì leBỏ đi thật nhanh, như tôi làm cô bực.
对 但有时候 敲山震虎一番会更好
HSK 6
0:03s
duì dàn yǒu shí hòu qiāo shān zhèn hǔ yī fān huì gèng hǎoỪ, đôi khi phải chọc chó
我正忙着呢 你为什么不能现在告诉我?
HSK 2
0:03s
wǒ zhèng máng zhe ne nǐ wèi shén me bù néng xiàn zài gào sù wǒ ?Tôi đang bận. Nói luôn không được à?
我倒是希望你能告诉我
HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì xī wàng nǐ néng gào sù wǒTôi đang mong anh nói đây.
- 什么都别告诉他” - 其中一个?
HSK 4
0:03s
- shén me dōu bié gào sù tā ” - qí zhōng yí gè ?- Đừng có nói gì". - Một trong số?
总是靠蛮力不靠脑子 打得好
HSK 6
0:03s
zǒng shì kào mán lì bù kào nǎo zi dǎ dé hǎoLuôn đấm trước, tính sau. Khá lắm.