Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 24 of 38
你可能会把窃听器藏在很多地方
HSK 5
0:03s
nǐ kě néng huì bǎ qiè tīng qì cáng zài hěn duō dì fāngMáy nghe lén có thể giấu ở nhiều chỗ.
这让我更可信还是更不可信?
HSK 7
0:03s
zhè ràng wǒ gèng kě xìn hái shì gèng bù kě xìn ?Vậy tôi thêm hay bớt đáng tin?
又来了 梅里特?
HSK 3
0:03s
yòu lái le méi lǐ tè ?Lại nữa hả, Merritt?
这下我得洗你的慢跑裤了
HSK 2
0:03s
zhè xià wǒ dé xǐ nǐ de màn pǎo kù leGiờ tôi phải giặt quần cho cô rồi.
显然有一个人本可以改变判决结果的
HSK 7
0:03s
xiǎn rán yǒu yí gè rén běn kě yǐ gǎi biàn pàn jué jié guǒ deCó vẻ có một người đã có thể đổi chiều phán quyết.
我在梅里特被任命之前 已经处理这个案子好几个月了
HSK 7
0:03s
wǒ zài méi lǐ tè bèi rèn mìng zhī qián yǐ jīng chǔ lǐ zhè ge àn zi hǎo jǐ gè yuè leTôi làm vụ này bao tháng trước khi Merritt được chọn.
我们是一个团队 谁做首席并不重要
HSK 7
0:03s
wǒ men shì yí gè tuán duì shuí zuò shǒu xí bìng bú zhòng yàoBọn tôi hợp tác, ai chỉ đạo cũng được.
- 我为什么要那么做? - 让他们更有胜算
HSK 3
0:03s
- wǒ wèi shén me yào nà me zuò ? - ràng tā men gèng yǒu shèng suàn- Tôi làm thế làm gì? - Cho họ lợi thế.
因为正如你所说 这不只是你的案子
HSK 5
0:03s
yīn wèi zhèng rú nǐ suǒ shuō zhè bù zhǐ shì nǐ de àn ziVì như anh nói, đây không phải vụ án của riêng anh.
不出几天 她就会死于意外
HSK 6
0:03s
bù chū jǐ tiān tā jiù huì sǐ yú yì wàiVài ngày sau cô ấy sẽ chết vì một vụ tai nạn nào đó.
我们首先需要知道 是谁给辩方通风报信的 才能确定
HSK 5
0:03s
wǒ men shǒu xiān xū yào zhī dào shì shuí gěi biàn fāng tōng fēng bào xìn de cái néng què dìngKhông thể khẳng định khi chưa biết ai bơm thông tin cho bên bào chữa.
你觉得我会为了她 拿自己的事业冒险?
HSK 6
0:03s
nǐ jué de wǒ huì wèi le tā ná zì jǐ de shì yè mào xiǎn ?Nghĩ tôi sẽ mạo hiểm sự nghiệp vì cô ấy?
去结个婚 我们十年后再谈
HSK 5
0:03s
qù jié gè hūn wǒ men shí nián hòu zài tánCưới đi, mười năm nữa nói chuyện.
更不用说她会想尽一切办法出狱
HSK 7
0:03s
gèng bú yòng shuō tā huì xiǎng jǐn yī qiè bàn fǎ chū yùChưa kể cô ấy đang khao khát muốn ra tù.
- 陪审团会看穿这一点的 - 所以你会阻止她吗?
HSK 5
0:03s
- péi shěn tuán huì kàn chuān zhè yì diǎn de - suǒ yǐ nǐ huì zǔ zhǐ tā ma ?- Bồi thẩm đoàn nhìn ra ngay. - Anh sẽ cản lại?
- 所以会按规矩办事 - 按规矩办事
HSK 6
0:03s
- suǒ yǐ huì àn guī jǔ bàn shì - àn guī jǔ bàn shì- Đúng quy trình? - Đúng quy trình.
不代表她那么做了
HSK 5
0:03s
bù dài biǎo tā nà me zuò leĐâu đồng nghĩa cô ấy đã làm vậy.
太优秀了 脱帽致敬
HSK 7
0:03s
tài yōu xiù le tuō mào zhì jìngTuyệt vời. Xin ngả mũ.
他对她的成功投入了很多心血
HSK 7
0:03s
tā duì tā de chéng gōng tóu rù le hěn duō xīn xuèAnh ấy mong muốn cô ấy thành công.
好了 失陪了
HSK 1
0:03s
hǎo le shī péi leGiờ, xin phép,
他在哪里?因为老实说…
HSK 6
0:03s
tā zài nǎ lǐ ? yīn wèi lǎo shí shuō ……Vậy anh ta ở đâu? Vì nói thật là…
尽管你说你们关系那么近?
HSK 4
0:03s
jǐn guǎn nǐ shuō nǐ men guān xì nà me jìn ?Dù hai người thân như anh nói?
能把格兰姆·芬奇 与柯丝蒂·阿特金斯联系在一起的
HSK 4
0:03s
néng bǎ gé lán mǔ · fēn qí yǔ kē sī dì · ā tè jīn sī lián xì zài yì qǐ deMột vụ liên hệ Graham Finch với Kirsty Atkins.
你不让她为芬奇案出庭作证
HSK 3
0:03s
nǐ bù ràng tā wèi fēn qí àn chū tíng zuò zhèngAnh không cho cô ấy làm chứng trong vụ Finch.