Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 25 of 38
她妻子在那里 是因为芬奇把她打得半死
HSK 3
0:03s
tā qī zǐ zài nà lǐ shì yīn wèi fēn qí bǎ tā dǎ dé bàn sǐNgười vợ đến đó sau khi bị Finch đánh đập dã man.
所以她不一定可信
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā bù yí dìng kě xìnNên không hẳn là đáng tin.
陪审团只会看到一个急着想出狱的人
HSK 3
0:03s
péi shěn tuán zhǐ huì kàn dào yí gè jí zhuó xiǎng chū yù de réntrong mắt bồi thẩm đoàn chỉ là một người muốn ra tù.
再过几周 她就会出狱 而她在被保护拘留期间
HSK 7
0:03s
zài guò jǐ zhōu tā jiù huì chū yù ér tā zài bèi bǎo hù jū liú qī jiānVài tuần nữa, cô ấy sẽ ra tù, mất một mắt,
但你同意 如果要让这种情况发生
HSK 4
0:03s
dàn nǐ tóng yì rú guǒ yào ràng zhè zhǒng qíng kuàng fā shēngNhưng anh đồng ý, để làm được chuyện này,
芬奇一直是个老油条 有他自己的长期关系网
HSK 6
0:03s
fēn qí yì zhí shì gè lǎo yóu tiáo yǒu tā zì jǐ de cháng qī guān xì wǎngFinch là một kẻ xấu bao năm có những mối quan hệ lâu năm riêng.
如果你在记分的话
HSK 3
0:03s
rú guǒ nǐ zài jì fēn de huàtức là nếu anh vẫn nhớ,
我受格兰姆·芬奇控制了
HSK 5
0:03s
wǒ shòu gé lán mǔ · fēn qí kòng zhì leGraham Finch điều khiển tôi.
我们认为你间接地受到了他的威胁
HSK 6
0:03s
wǒ men rèn wéi nǐ jiàn jiē dì shòu dào le tā de wēi xiéChúng tôi nghĩ hắn đã gián tiếp đe dọa anh.
对任何人来说 这都是一个弱点
HSK 6
0:03s
duì rèn hé rén lái shuō zhè dōu shì yí gè ruò diǎnĐây là điểm yếu của mọi đàn ông.
不 莫克总督察说 她曾多次犯罪 仅此而已
HSK 7
0:03s
bù mò kè zǒng dū chá shuō tā céng duō cì fàn zuì jǐn cǐ ér yǐKhông. Chánh thanh tra Morck chỉ nói cô ấy thường xuyên phạm tội.
你最好希望她已经死了
HSK 4
0:03s
nǐ zuì hǎo xī wàng tā yǐ jīng sǐ leAnh nên hy vọng cô ấy đã chết.
你是我唯一能倾诉的对象
HSK 7
0:03s
nǐ shì wǒ wéi yī néng qīng sù de duì xiàngEm chỉ nói chuyện được với anh.
不行 他们太高高在上了
HSK 3
0:03s
bù xíng tā men tài gāo gāo zài shàng leKhông, bọn nó tinh tướng lắm.
你有什么不能说的?举个例子
HSK 4
0:03s
nǐ yǒu shén me bù néng shuō de ? jǔ gè lì ziChuyện gì không nói được? Ví dụ đi.
因为如果 我能对你说出口 我就会说了
HSK 4
0:03s
yīn wèi rú guǒ wǒ néng duì nǐ shuō chū kǒu wǒ jiù huì shuō leVì nếu nói được với em thì anh đã nói rồi.
好吧 你告诉我了 现在你可以滚了
HSK 5
0:03s
hǎo ba nǐ gào sù wǒ le xiàn zài nǐ kě yǐ gǔn leỪ, mày gọi xong rồi đấy. Xéo đi.
她叫我把你拖出去
HSK 6
0:03s
tā jiào wǒ bǎ nǐ tuō chū qùMẹ bảo em lôi anh ra khỏi đây.
就好像真的会发生这种事一样
HSK 3
0:03s
jiù hǎo xiàng zhēn de huì fā shēng zhè zhǒng shì yī yàngỞ đó mà nằm mơ.
不 今天没有 要是有你在就好了
HSK 4
0:03s
bù jīn tiān méi yǒu yào shì yǒu nǐ zài jiù hǎo leHôm nay thì không. Nhưng giá có anh chơi thì tốt.
你不是来这里把房子给烧了的吧?
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì lái zhè lǐ bǎ fáng zi gěi shāo le de ba ?Không đến đốt nhà tôi đấy chứ?
- 她醒了 是吗? - 我们正要走
HSK 4
0:03s
- tā xǐng le shì ma ? - wǒ men zhèng yào zǒu- Mẹ cậu tỉnh hả? - Bọn cháu đang định về.
- 除非你愿意去 - 看到了吗?不在乎
HSK 6
0:03s
- chú fēi nǐ yuàn yì qù - kàn dào le ma ? bù zài hū- Chị muốn thì đi. - Thấy chưa? Đâu cần.
我在电视上老是看到你 感觉就像我们认识一样
HSK 4
0:03s
wǒ zài diàn shì shàng lǎo shì kàn dào nǐ gǎn jué jiù xiàng wǒ men rèn shí yī yàngTôi thấy ông trên tivi nhiều nên cảm giác như đã quen.