Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 26 of 38
在球场上耍赖时 我想你就会转身离开
HSK 7
0:03s
zài qiú chǎng shàng shuǎ lài shí wǒ xiǎng nǐ jiù huì zhuǎn shēn lí kāikhi thân chủ ông chơi ăn gian.
是的 他本该恶心地恐吓你的
HSK 7
0:03s
shì de tā běn gāi ě xīn dì kǒng hè nǐ deĐúng vậy. Anh ta phải giở trò với anh.
对 那是他一天中的高光时刻
HSK 5
0:03s
duì nà shì tā yī tiān zhōng de gāo guāng shí kèỪ. Anh làm anh ấy vui cả ngày.
你介意吗 警探?那都是很贵的球杆
HSK 7
0:03s
nǐ jiè yì ma jǐng tàn ? nà dōu shì hěn guì de qiú gānThanh tra, xin đừng làm vậy. Mấy cây gậy gôn đó đắt lắm.
你不能因谋杀你妻子而再受审判
HSK 7
0:03s
nǐ bù néng yīn móu shā nǐ qī zǐ ér zài shòu shěn pànKhông thể xét xử anh lần nữa vì tội giết vợ,
我们别演戏了 你说呢?
HSK 7
0:03s
wǒ men bié yǎn xì le nǐ shuō ne ?Đừng diễn nữa. Anh thấy sao?
你说呢 警探? 你让芬奇先生去吃个午饭吧
HSK 2
0:03s
nǐ shuō ne jǐng tàn ? nǐ ràng fēn qí xiān shēng qù chī gè wǔ fàn baThanh tra nói gì vậy? Để cho anh Finch ăn trưa.
那幸好他不需要用腿说话
HSK 7
0:03s
nà xìng hǎo tā bù xū yào yòng tuǐ shuō huàCũng may hắn không cần chân để nói chuyện.
艾德很健谈
HSK 1
0:03s
ài dé hěn jiàn tánTay Ed đó lắm lời phết.
考虑到她当时威胁说 要出庭作证反对你
HSK 5
0:03s
kǎo lǜ dào tā dāng shí wēi xié shuō yào chū tíng zuò zhèng fǎn duì nǐVì cô ấy dọa làm chứng chống lại anh, câu đó vừa ẩn dụ vừa tượng trưng.
这既包含隐喻 又有象征意义
HSK 5
0:03s
zhè jì bāo hán yǐn yù yòu yǒu xiàng zhēng yì yìVì cô ấy dọa làm chứng chống lại anh, câu đó vừa ẩn dụ vừa tượng trưng.
是你耍花招的地下世界的同路人
HSK 5
0:03s
shì nǐ shuǎ huā zhāo de dì xià shì jiè de tóng lù réncũng là một người trong thế giới gian dối của anh,
但我们不知道的是
HSK 2
0:03s
dàn wǒ men bù zhī dào de shìnhưng điều chúng tôi không biết
会不会刚好是史蒂芬·本恩斯呢?
HSK 5
0:03s
huì bú huì gāng hǎo shì shǐ dì fēn · běn ēn sī ne ?Chắc không phải Stephen Burns nhỉ?
我保证 不会趁你不在的时候承认任何事
HSK 6
0:03s
wǒ bǎo zhèng bú huì chèn nǐ bù zài de shí hòu chéng rèn rèn hé shìTôi hứa không nhận tội gì lúc vắng ông.
因为如果她出了任何事
HSK 4
0:03s
yīn wèi rú guǒ tā chū le rèn hé shìVì nếu có chuyện gì xảy ra với cô ấy,
你和梅里特·林加德 失踪的事有任何关联吗?
HSK 7
0:03s
nǐ hé méi lǐ tè · lín jiā dé shī zōng de shì yǒu rèn hé guān lián ma ?Anh có liên quan tới việc Merritt Lingard mất tích không?
她本可以用别的办法让你被定罪的
HSK 3
0:03s
tā běn kě yǐ yòng bié de bàn fǎ ràng nǐ bèi dìng zuì de- Cô ấy có cách khác tống anh vào tù. - Việc đó đáng ngờ thật.
你不会碰巧知道这些事吧?
HSK 7
0:03s
nǐ bú huì pèng qiǎo zhī dào zhè xiē shì ba ?Anh không biết gì về chuyện đó chứ?
弗里茨确实说你看起来像个疯子
HSK 7
0:03s
fú lǐ cí què shí shuō nǐ kàn qǐ lái xiàng gè fēng ziFritz nói anh như tên điên.
从弗里茨口中说出来 真是极高的评价了
HSK 5
0:03s
cóng fú lǐ cí kǒu zhōng shuō chū lái zhēn shì jí gāo de píng jià leĐược Fritz khen thế, quý hóa quá.
- 黑格旁听了你的审判 - 如果你这么说的话
HSK 7
0:03s
- hēi gé páng tīng le nǐ de shěn pàn - rú guǒ nǐ zhè me shuō de huà- Haig đã dự phiên tòa của anh. - Nếu anh nói vậy.
这就让信息变得很可疑
HSK 7
0:03s
zhè jiù ràng xìn xī biàn dé hěn kě yíNên tôi thấy nghi ngờ thông tin.
我的感觉是鉴于这个女人的过去
HSK 7
0:03s
wǒ de gǎn jué shì jiàn yú zhè ge nǚ rén de guò qùTôi dự cảm, với quá khứ của người phụ nữ đó,