
Unsettled Case
悬案
TV Series903 clips
一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。
Video Dialogue Clips from Unsettled Case

HSK 7
0:03s
zài qiú chǎng shàng shuǎ lài shí wǒ xiǎng nǐ jiù huì zhuǎn shēn lí kāikhi thân chủ ông chơi ăn gian.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jiè yì ma jǐng tàn ? nà dōu shì hěn guì de qiú gānThanh tra, xin đừng làm vậy. Mấy cây gậy gôn đó đắt lắm.

HSK 7
0:03s
nǐ bù néng yīn móu shā nǐ qī zǐ ér zài shòu shěn pànKhông thể xét xử anh lần nữa vì tội giết vợ,

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ shuō ne jǐng tàn ? nǐ ràng fēn qí xiān shēng qù chī gè wǔ fàn baThanh tra nói gì vậy? Để cho anh Finch ăn trưa.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
kǎo lǜ dào tā dāng shí wēi xié shuō yào chū tíng zuò zhèng fǎn duì nǐVì cô ấy dọa làm chứng chống lại anh, câu đó vừa ẩn dụ vừa tượng trưng.

HSK 5
0:03s
zhè jì bāo hán yǐn yù yòu yǒu xiàng zhēng yì yìVì cô ấy dọa làm chứng chống lại anh, câu đó vừa ẩn dụ vừa tượng trưng.

HSK 5
0:03s
shì nǐ shuǎ huā zhāo de dì xià shì jiè de tóng lù réncũng là một người trong thế giới gian dối của anh,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
huì bú huì gāng hǎo shì shǐ dì fēn · běn ēn sī ne ?Chắc không phải Stephen Burns nhỉ?

HSK 6
0:03s
wǒ bǎo zhèng bú huì chèn nǐ bù zài de shí hòu chéng rèn rèn hé shìTôi hứa không nhận tội gì lúc vắng ông.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hé méi lǐ tè · lín jiā dé shī zōng de shì yǒu rèn hé guān lián ma ?Anh có liên quan tới việc Merritt Lingard mất tích không?

HSK 3
0:03s
tā běn kě yǐ yòng bié de bàn fǎ ràng nǐ bèi dìng zuì de- Cô ấy có cách khác tống anh vào tù. - Việc đó đáng ngờ thật.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
cóng fú lǐ cí kǒu zhōng shuō chū lái zhēn shì jí gāo de píng jià leĐược Fritz khen thế, quý hóa quá.

HSK 7
0:03s
- hēi gé páng tīng le nǐ de shěn pàn - rú guǒ nǐ zhè me shuō de huà- Haig đã dự phiên tòa của anh. - Nếu anh nói vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ de gǎn jué shì jiàn yú zhè ge nǚ rén de guò qùTôi dự cảm, với quá khứ của người phụ nữ đó,