River Sunset poster

River Sunset

长河落日

TV Series4,202 clips

1942年3月19日傍晚, 一架载有笃信者的盟军飞机飞抵仰光机场,降落之时发现机场已被日军占领,奋起复飞,不料第二天最高当局却收到了飞机被击落的AAAA级电报,引起了当局极大恐慌,笃信者此次的使命是向中国战区最高当局送达一份绝密的行动方案及联络密码,当局命令军事情报部门不惜一切代价,查到失踪飞机和笃信者的下落。笃信者此次携带的便是行动的全部计划、与太平洋上的航母编队以及与执行轰炸任务的轰炸机编队的联系密码, 一旦这份文件落入日军手中,不但轰炸东京计划将失败,还会使得整个护送舰队沦为日军嘴里的待宰羔羊!笃信者受伤跳伞,降落到了日军海军第六航空基地驻守的三灶岛,被当地岛民营救并藏匿。

Video Dialogue Clips from River Sunset

4,202 clips · Page 67 of 176
突然坠机身亡
HSK 3
0:03s
tū rán zhuì jī shēn wángbỗng nhiên rơi máy bay tử nạn
死了个不明不白
HSK 4
0:03s
sǐ le gè bù míng bù báiChết một cách mờ ám
你们不需要知道更多的细节了
HSK 5
0:03s
nǐ men bù xū yào zhī dào gèng duō de xì jié leCác ngươi không cần biết thêm chi tiết nữa
你们只需要知道一件事情
HSK 3
0:03s
nǐ men zhǐ xū yào zhī dào yī jiàn shì qíngCác ngươi chỉ cần biết một việc
天皇陛下对这件事情
HSK 2
0:03s
tiān huáng bì xià duì zhè jiàn shì qíngThiên hoàng Bệ hạ đối với việc này
来这里调查清楚事情的真相
HSK 6
0:03s
lái zhè lǐ diào chá qīng chǔ shì qíng de zhēn xiàngđến đây điều tra rõ ràng chân tướng sự việc
是鹰派的控制机构
HSK 5
0:03s
shì yīng pài de kòng zhì jī gòulà cơ quan kiểm soát của phái diều hâu
我和藤田司令官商量後决定
HSK 4
0:03s
wǒ hé téng tián sī lìng guān shāng liáng hòu jué dìngsau khi thương lượng với Tư lệnh Fujita, tôi quyết định
来协助我的调查
HSK 6
0:03s
lái xié zhù wǒ de diào cháđến hỗ trợ cuộc điều tra của tôi
各位都清楚应该怎么做了吧
HSK 4
0:03s
gè wèi dōu qīng chǔ yīng gāi zěn me zuò le baMọi người đều rõ nên làm thế nào chứ?
让您费心了大岛队长
HSK 2
0:03s
ràng nín fèi xīn le dà dǎo duì zhǎngLàm ngài phải bận tâm rồi, Đội trưởng Oshima
你立刻用电话向我汇报
HSK 6
0:03s
nǐ lì kè yòng diàn huà xiàng wǒ huì bàoanh lập tức dùng điện thoại báo cáo với tôi
大角岑生大将的坠机现场
HSK 5
0:03s
dà jiǎo cén shēng dà jiàng de zhuì jī xiàn chǎnghiện trường máy bay rơi của Đô đốc Osumi Mineo
进行实地的勘察
HSK 7
0:03s
jìn xíng shí dì de kān cháđể tiến hành khảo sát thực địa.
请你制定一套详细的方案
HSK 5
0:03s
qǐng nǐ zhì dìng yī tào xiáng xì de fāng ànAnh hãy lập một phương án chi tiết
全力配合我们的行动
HSK 5
0:03s
quán lì pèi hé wǒ men de xíng dònghỗ trợ hết sức cho hành động của chúng ta.
大角大将的事来到这个岛上的
HSK 6
0:03s
dà jiǎo dà jiàng de shì lái dào zhè ge dǎo shàng delà vì chuyện của Đô đốc Osumi.
我们立刻找出了当时的所有案卷
HSK 5
0:03s
wǒ men lì kè zhǎo chū liǎo dàng shí de suǒ yǒu àn juànChúng tôi lập tức tìm ra tất cả hồ sơ vụ án lúc đó.
谢谢你们给我送这些过来
HSK 2
0:03s
xiè xiè nǐ men gěi wǒ sòng zhè xiē guò láiCảm ơn các anh đã mang những thứ này đến.
还请多多原谅
HSK 4
0:03s
hái qǐng duō duō yuán liàngcòn mong Đại tá tha thứ nhiều.
不敢怀疑天皇派来的人
HSK 5
0:03s
bù gǎn huái yí tiān huáng pài lái de rénkhông dám nghi ngờ người do Thiên hoàng phái đến.
您带来的那个中国女人
HSK 3
0:03s
nín dài lái de nà ge zhōng guó nǚ rénngười phụ nữ Trung Quốc Đại tá mang theo
让人有些不放心
HSK 3
0:03s
ràng rén yǒu xiē bù fàng xīnkhiến người ta hơi không yên tâm.
是不是太久没见过漂亮女人了
HSK 3
0:03s
shì bú shì tài jiǔ méi jiàn guò piào liàng nǚ rén leĐúng không phải lâu rồi không gặp phụ nữ đẹp rồi?