The Imperial Coroner poster

The Imperial Coroner

御赐小仵作

TV Series4,860 clips

唐中晚期,来自西南山区仵作世家的少女楚楚,为实现当仵作的梦想独自来长安闯荡,参加仵作考试,遇到断案如神的安郡王萧瑾瑜。萧瑾瑜招收楚楚作为仵作搭档揭秘探案。楚楚的身世之谜一石激起千层浪,打破了京中多方势力平衡,一场明争暗斗的权力斗争随之展开。伴随着一个个的案件破解,楚楚和王爷等人组成的团队一步步揭开谜底最终破解了一场延续18年的惊天大案。萧瑾瑜和楚楚顺利成婚,而楚楚也获皇帝的最终认可,得到了皇帝亲赐的 “御赐仵作”身份,实现了自己的人生理想。

Video Dialogue Clips from The Imperial Coroner

4,860 clips · Page 67 of 203
他并不会再次坠入凡尘
HSK 4
0:03s
tā bìng bú huì zài cì zhuì rù fán chénông ấy sẽ không sa vào phàm trần lần nữa.
之前为了撇清与神观法师的关系
HSK 6
0:03s
zhī qián wèi le piē qīng yǔ shén guān fǎ shī de guān xì(Lúc trước để gạt sạch quan hệ với Thần Quan pháp sư,)
我撒谎在遇见他时就已生下孩子
HSK 7
0:03s
wǒ sā huǎng zài yù jiàn tā shí jiù yǐ shēng xià hái zi(ta nói dối là lúc gặp ông ấy đã sinh con.)
与府中公子私会有了身孕
HSK 4
0:03s
yǔ fǔ zhōng gōng zi sī huì yǒu le shēn yùn(vụng trộm với công tử trong phủ mang thai.)
我怕孩子受我牵连便逃走了
HSK 5
0:03s
wǒ pà hái zi shòu wǒ qiān lián biàn táo zǒu le(Ta sợ đứa bé bị ta liên lụy nên trốn đi.)
府里派人四处搜捕
HSK 5
0:03s
fǔ lǐ pài rén sì chù sōu bǔ(Phủ sai người lùng sục ta khắp nơi,)
还是被他们发现了踪迹
HSK 7
0:03s
hái shì bèi tā men fā xiàn le zōng jì(vẫn bị họ phát hiện ra tung tích.)
神观法师略加思索
HSK 7
0:03s
shén guān fǎ shī lüè jiā sī suǒ(Thần Quan pháp sư suy nghĩ một hồi)
此事很快传扬了出去
HSK 4
0:03s
cǐ shì hěn kuài chuán yáng le chū qù(Chuyện này lan truyền ra rất nhanh,)
影响了法师的清誉
HSK 3
0:03s
yǐng xiǎng le fǎ shī de qīng yù(ảnh hưởng tới danh dự của pháp sư.)
却受我所托带走了孩子
HSK 7
0:03s
què shòu wǒ suǒ tuō dài zǒu le hái zi(mà lại nhận lời ta đưa đứa bé đi.)
自此十年杳无音讯
HSK 4
0:03s
zì cǐ shí nián yǎo wú yīn xùn(Từ đó bặt vô âm tín mười năm.)
我赎身后再与孩子见面
HSK 4
0:03s
wǒ shú shēn hòu zài yǔ hái zi jiàn miànta chuộc thân xong sẽ gặp lại con.
法师却遭此劫难
HSK 4
0:03s
fǎ shī què zāo cǐ jié nànpháp sư lại gặp kiếp nạn này.
早就烟消云散了
HSK 2
0:03s
zǎo jiù yān xiāo yún sàn leđã tan biến lâu rồi.
卖我香粉的人有古怪
HSK 7
0:03s
mài wǒ xiāng fěn de rén yǒu gǔ guài(Người bán bột thơm cho ta rất kỳ lạ.)
此事对外绝口不提
HSK 6
0:03s
cǐ shì duì wài jué kǒu bù tí(tuyệt đối không nói chuyện này ra ngoài.)
的确使很多客人流连忘返
HSK 5
0:03s
dí què shǐ hěn duō kè rén liú lián wàng fǎn(đúng là khiến rất nhiều khách quyến luyến quên lối về.)
赵公子经常光顾我的生意
HSK 7
0:03s
zhào gōng zi jīng cháng guāng gù wǒ de shēng yì(Triệu công tử thường xuyên ghé thăm ta)
也是因这香粉上瘾
HSK 7
0:03s
yě shì yīn zhè xiāng fěn shàng yǐn(cũng là do nghiện bột thơm này.)
我这次没有留存货
HSK 4
0:03s
wǒ zhè cì méi yǒu liú cún huòLần này ta không giữ hàng tồn,
你总该明白断人钱财
HSK 7
0:03s
nǐ zǒng gāi míng bái duàn rén qián cáicô nên hiểu chặn đường kiếm tiền của người khác
如同杀人父母的道理吧
HSK 5
0:03s
rú tóng shā rén fù mǔ de dào lǐ babằng với giết cha mẹ người ta chứ.
还想过安稳日子
HSK 7
0:03s
hái xiǎng guò ān wěn rì zicòn muốn sống yên ổn ư?