The Imperial Coroner poster

The Imperial Coroner

御赐小仵作

TV Series4,860 clips

唐中晚期,来自西南山区仵作世家的少女楚楚,为实现当仵作的梦想独自来长安闯荡,参加仵作考试,遇到断案如神的安郡王萧瑾瑜。萧瑾瑜招收楚楚作为仵作搭档揭秘探案。楚楚的身世之谜一石激起千层浪,打破了京中多方势力平衡,一场明争暗斗的权力斗争随之展开。伴随着一个个的案件破解,楚楚和王爷等人组成的团队一步步揭开谜底最终破解了一场延续18年的惊天大案。萧瑾瑜和楚楚顺利成婚,而楚楚也获皇帝的最终认可,得到了皇帝亲赐的 “御赐仵作”身份,实现了自己的人生理想。

Video Dialogue Clips from The Imperial Coroner

4,860 clips · Page 10 of 203
我哥当时都收了别的徒弟
HSK 6
0:03s
wǒ gē dāng shí dōu shōu le bié de tú dìLúc đó ca ca ta còn nhận đồ đệ khác rồi,
好多都是巫医大叔写给我的
HSK 3
0:03s
hǎo duō dōu shì wū yī dà shū xiě gěi wǒ dephần nhiều là do vu y đại thúc viết cho ta.
我当时还偷看我爹和我哥的书啊
HSK 7
0:03s
wǒ dāng shí hái tōu kàn wǒ diē hé wǒ gē de shū a(Hồi đó ta còn xem trộm sách và hồ sơ)
后来才知道他们早就发现了
HSK 3
0:03s
hòu lái cái zhī dào tā men zǎo jiù fā xiàn le(Sau này ta mới biết họ phát hiện ra từ lâu rồi,)
我爹就让哥去山里砍了藤条
HSK 7
0:03s
wǒ diē jiù ràng gē qù shān lǐ kǎn le téng tiáocha ta liền sai ca ca lên núi chặt que mây
女孩子是不能被咬出疤的
HSK 7
0:03s
nǚ hái zi shì bù néng bèi yǎo chū bā de(nữ tử không thể bị muỗi đốt thành sẹo được,)
其实还不如我爹的艾草包
HSK 7
0:03s
qí shí hái bù rú wǒ diē de ài cǎo bāo(thực ra còn chẳng bằng túi ngải cứu của cha ta nữa.)
王爷你要不要戴一个在身上啊
HSK 4
0:03s
wáng yé nǐ yào bù yào dài yí gè zài shēn shàng aVương gia, chàng có muốn đeo một cái bên người không?
我爹还加了许多药粉在里面
HSK 7
0:03s
wǒ diē hái jiā le xǔ duō yào fěn zài lǐ miàncha ta còn cho thêm rất nhiều thuốc bột.
我们经常出入阴湿的地方
HSK 6
0:03s
wǒ men jīng cháng chū rù yīn shī de dì fāngChúng ta thường qua lại chỗ ẩm ướt,
开心你一直没有放弃做仵作
HSK 4
0:03s
kāi xīn nǐ yì zhí méi yǒu fàng qì zuò wǔ zuòVui vì nàng chưa bao giờ từ bỏ việc làm ngỗ tác.
因为有你这个唯一的女仵作
HSK 5
0:03s
yīn wèi yǒu nǐ zhè ge wéi yī de nǚ wǔ zuòBởi nhờ có nữ ngỗ tác duy nhất là nàng,
三法司才能介入此案
HSK 7
0:03s
sān fǎ sī cái néng jiè rù cǐ ànTam Pháp Ty mới có thể can thiệp vào vụ án này.
你是不是也觉得慧妃娘娘
HSK 1
0:03s
nǐ shì bú shì yě jué de huì fēi niáng niángCó phải chàng cũng nghĩ Tuệ phi nương nương,
人在紧张或想撒谎时
HSK 7
0:03s
rén zài jǐn zhāng huò xiǎng sā huǎng shí(Con người khi căng thẳng hoặc muốn nói dối,)
会不由自主地僵硬收缩
HSK 7
0:03s
huì bù yóu zì zhǔ dì jiāng yìng shōu suō(sẽ theo phản xạ mà cứng đờ, co rút lại,)
为了遮掩会漏出不合时宜的假笑
HSK 3
0:03s
wèi le zhē yǎn huì lòu chū bù hé shí yí de jiǎ xiào(bày ra nụ cười gượng gạo, không phù hợp để che giấu.)
周围的皮肤被挤向眼眶
HSK 5
0:03s
zhōu wéi de pí fū bèi jǐ xiàng yǎn kuàng(Vùng da xung quanh bị ép dồn về hốc mắt,)
双眉会抬起并聚拢
HSK 4
0:03s
shuāng méi huì tái qǐ bìng jù lǒng(Lông mày nhướng lên và chau lại,)
视线回避询问者的目光
HSK 7
0:03s
shì xiàn huí bì xún wèn zhě de mù guāng(ánh mắt tránh né người tra hỏi,)
还会出现因嗓子发干而不停吞咽
HSK 6
0:03s
hái huì chū xiàn yīn sǎng zi fā gàn ér bù tíng tūn yàn(xuất hiện tình trạng cổ họng khô mà liên tục nuốt nước bọt,)
额头眼窝及鼻翼两侧
HSK 6
0:03s
é tóu yǎn wō jí bí yì liǎng cè(trán, hốc mắt và hai bên cánh mũi)
所以她们的反应一定有问题
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ tā men de fǎn yìng yí dìng yǒu wèn tí(Vì vậy, phản ứng của họ nhất định có vấn đề.)
她们不想让我们带走尸骸
HSK 2
0:03s
tā men bù xiǎng ràng wǒ men dài zǒu shī háiHọ không muốn chúng ta mang thi thể đi,